Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng về bộ phận trên khuôn mặt trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt trong TIẾNG TRUNG như mái tóc, trán, mắt, lông mày, mũi, tai, cằm.

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt trong TIẾNG TRUNG như mái tóc, trán, mắt, lông mày, mũi, tai, cằm. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

Một số đoạn văn miêu tả khuôn mặt :

Miêu tả bố :

我爸爸是工厂里的生产调度员,30多岁。他不太高,但长得很胖。爸爸宽额头,方脸盘,浓眉毛,大眼睛,厚嘴唇,人人都夸他长得帅。

Wǒ bàba shì gōngchǎng lǐ de shēngchǎn diàodù yuán,30 duō suì. Tā bù tài gāo, dàn zhǎng dé hěn pàng. Bàba kuān étóu, fāng liǎnpán, nóng méimáo, dà yǎnjing, hòu zuǐchún, rén rén dōu kuā tā zhǎng de shuài.

Bố tôi là nhân viên kế hoạch sản xuất trong nhà máy, hơn 30 tuổi. Ông ấy không quá cao, nhưng trông rất mập. Bố có vầng trán rộng, khuôn mặt vuông, lông mày rậm, mắt to, môi dày, ai ai cũng khen bố trông đẹp trai.

Miêu tả mẹ :

我的妈妈一米六五左右,不胖也不瘦。 她长着一双大大的眼睛,皮肤白白的,像白雪公主似的,每天早上出门买菜时,都要打扮得好好,身上都要喷点香水。

Wǒ de māma yī mǐ liùwǔ zuǒyòu, bù pàng yě bù shòu. Tā zhǎngzhe yīshuāng dàdà de yǎnjing, pífū báibái de, xiàng báixuě gōngzhǔ sì de, měitiān zǎoshang chūmén mǎi cài shí, dōu yào dǎbàn de hǎohao, shēnshang dōu yào pēn diǎn xiāngshuǐ.

Mẹ tôi cao khoảng 1 mét 65, không béo cũng không gầy. Bà ấy có một đôi mắt to, làn da trắng, giống với công chúa Bạch Tuyết, mỗi sáng khi ra khỏi cửa để đi chợ, đều sẽ ăn mặc thật đẹp, trên người đều xịt chút nước hoa.

Bài học bộ từ vựng về các bộ phận trên khuôn mặt trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn muốn đăng kí học hay giải đáp vấn đề gì thì hãy liên hệ tới đội ngũ giáo viên của trung tâm Tiếng Trung Panda HSK nhé !

Quảng cáo

Quảng cáo

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loại trang phục trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đồ điện tử trong TIẾNG TRUNG như cái...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Các bạn sẽ được học bộ từ vựng đa dạng ngành hàng tại siêu thị như dầu gội đầu, dầu xả, sữa rửa mặt,...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương... trong...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại dụng cụ nhà bếp như nồi cơm, chảo rán, máy xay sinh tố ... các loại...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống... các loại củ như củ khoai, củ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG. Đây...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đi biển, bãi biển như nước biển, sóng...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại trái cây thường dùng vào mùa hè như...

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !