Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về thời gian trong TIẾNG TRUNG. Đây là kiến thức vô cùng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các bài thi HSK, TOCFL. Các bạn sẽ cần nắm được cách nói giờ giấc, thứ ngày tháng năm, các mùa và hỏi tuổi tác trong tiếng Trung.

时间 Shí jiān Thời gian | 秒 Miǎo Giây |
分钟 Fēn zhōng Phút | 点钟 Diǎn zhōng Giờ |
小时 Xiǎo shí Tiếng đồng hồ | 早上 Zǎoshang Sáng sớm |
上午 Shàngwǔ Buổi sáng | 中午 Zhōngwǔ Buổi trưa |
下午 Xiàwǔ Buổi chiều | 晚上 Wǎnshang Buổi tối |
Bảng từ vựng về ngày :
前天 Qiántiān Hôm trước | 昨天 Zuótiān Hôm qua |
今天 Jīntiān Hôm nay | 明天 Míngtiān Ngày mai |
后天 Hòutiān Ngày kia |




Bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về thời gian trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm nhé ❤️



