Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG. Đây là kiến thức vô cùng quan trọng trong cả giao tiếp hàng ngày lẫn làm các bài kiểm tra HSK, TOCFL..

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG. Đây là kiến thức vô cùng quan trọng trong cả giao tiếp hàng ngày lẫn làm các bài kiểm tra HSK, TOCFL… Các bạn sẽ biết cách nói giờ giấc, thứ ngày tháng năm, các mùa và hỏi tuổi tác trong TIẾNG TRUNG. Bài học này sẽ bao gồm tất cả từ vựng và mẫu câu cần học, vậy nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

Từ vựng quan trọng về thời gian

Trong mục này, chúng ta sẽ học các từ vựng như giờ, phút, giây, ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai, tuần trước, tuần này, tuần sau, tháng trước, tháng này, tháng sau…

时间

Shí jiān

Thời gian

Miǎo

Giây

分钟

Fēn zhōng

Phút

点钟

Diǎn zhōng

Giờ

小时

Xiǎo shí

Tiếng đồng hồ

早上

Zǎoshang

Sáng sớm

上午

Shàngwǔ

Buổi sáng

中午

Zhōngwǔ

Buổi trưa

下午

Xiàwǔ

Buổi chiều

晚上

Wǎnshàng

Buổi tối

Bảng từ vựng về ngày :

前天

Qiántiān

Hôm trước

昨天

Zuótiān

Hôm qua

今天

Jīntiān

Hôm nay

明天

Míngtiān

Ngày mai

后天

Hòutiān

Ngày kia

 

Bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm nhé !

Tin tài trợ

Tin tài trợ

Tin tài trợ

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Các bạn sẽ được học bộ từ vựng đa dạng ngành hàng tại siêu thị như dầu gội đầu, dầu xả, sữa rửa mặt,...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương... trong...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại dụng cụ nhà bếp như nồi cơm, chảo rán, máy xay sinh tố ... các loại...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống... các loại củ như củ khoai, củ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đi biển, bãi biển như nước biển, sóng...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại trái cây thường dùng vào mùa hè như...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về các loại trang sức như bông tai, vòng...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về giày dép như các loại giày, các loại...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề xe máy như xe tay ga, xe máy điện,...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề xe đạp như bánh xe, chuông xe, yên ngồi,...

Tin tài trợ

error: Nội dung được bảo vệ !