Lượng từ số 1
个
Dùng cho người, đồ vật, trái cây hay những danh từ không có lượng từ đặc biệt đi kèm.
Lượng từ số 2
条
Dùng cho những thứ dài hẹp như chiếc quần, chiếc váy, chiếc cà vạt, chiếc khăn quàng, con sông, con đường, con cá, con chó.
Lượng từ số 3
件
Dùng cho quần áo, hành lý, sự việc như chiếc sơ mi, chiếc áo len, chiếc áo khoác, chiếc áo thun, kiện hành lý, chuyện gấp, chuyện lớn.
Lượng từ số 4
双
Dùng cho những vật nhất thiết phải đi thành đôi như đôi tất, đôi găng tay, đôi giày, đôi dép, đôi đũa, đôi mắt, đôi tay.
Lượng từ số 5
顶
Dùng cho các vật có đỉnh, chóp như cái mũ, cái màn, cái lều, cái mũ bảo hiểm.
Lượng từ số 6
盒
Dùng cho thực phẩm, các vật nhỏ nhẹ như hộp bánh quy, hộp socola, hộp sữa, hộp đồ chơi, hộp trứng gà, hộp bánh trung thu.
Lượng từ số 7
袋
Dùng cho thực phẩm, trái cây như túi bột mì, túi bánh, túi trái cây, túi kẹo, túi khoai tây, túi gạo.
Lượng từ số 8
套
Dùng cho những thứ được gộp và kết hợp lại như bộ dụng cụ uống trà, bộ dụng cụ ăn uống, bộ âu phục, bộ nội thất, bộ sách giáo khoa, bộ tem, căn nhà.
Lượng từ số 9
场
Dùng cho những sự kiện như trận đấu, trận mưa, kỳ thi, giấc mơ.
Lượng từ số 10
座
Dùng cho những công trình lớn, vật thể lớn cố định như toà lâu đài, ngôi đền, ngọn núi, ngọn đồi, cây cầu, hòn đảo, toà tháp.
Lượng từ số 11
份
Dùng cho tài liệu, đồ ăn, công việc như bản báo cáo, bản tài liệu, phần quà, phần ăn, suất cơm gà, suất sủi cảo, công việc, bản photo.
Lượng từ số 12
串
Dùng cho các vật thành từng chùm, cụm, chuỗi như chuỗi hạt trân châu, xâu kẹo hồ lô, nải chuối, chùm nho, chùm chìa khoá, chùm pháo, xiên thịt nướng.
Lượng từ số 13
辆
Dùng cho các phương tiện có bánh xe như chiếc xe máy, chiếc xe đẩy hàng, chiếc xe hàng, chiếc xe hơi, chiếc xe lăn, chiếc xe đạp, chiếc xe bus.
Lượng từ số 14
朵
Dùng cho bông hoa, đám mây, nấm như bông hoa hồng, bông hoa cúc, bông hoa mẫu đơn, đám mây trắng, cây nấm hương.
Lượng từ số 15
根
Dùng cho những thứ dài, nhỏ, hình trụ như chiếc đũa, ống hút, củ cà rốt, xúc xích, kim khâu, sợi tóc.
Lượng từ số 16
台
Dùng cho các thiết bị điện tử như máy tính, TV, quạt điện, máy giặt, tủ lạnh, điều hoà, lò nướng, nồi cơm điện.
Lượng từ số 17
瓶
Dùng cho các chất lỏng như sữa, nước khoáng, bia, nước hoa, nước tương, nước mắm, dầu ăn.