Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Lượng từ 量词 là từ loại dùng để chỉ đơn vị cho người, sự vật hay các hành động, động tác và hành vi. Mọi ngôn ngữ đều có lượng từ, các bạn cần phải nắm rõ thành phần ngữ pháp này nếu muốn giao tiếp thành thạo cũng như làm tốt bài thi HSK. Cùng xem các ví dụ dưới đây :

Một giọt nướcMột cốc nước
Một chai nướcMột thùng nước

Những từ được tô màu xanh chính là lượng từ. Nếu chúng ta bỏ những từ này đi thì cụm từ “một nước” sẽ thiếu ý nghĩa và bị sai. Dưới đây là bảng lượng từ đầy đủ trong tiếng Trung, bao gồm ý nghĩa, cách dùng và bài tập thực hành.

Lượng từ số 1
Dùng cho người, đồ vật, trái cây hay những danh từ không có lượng từ đặc biệt đi kèm.
Lượng từ số 2
tiáo
Dùng cho những thứ dài hẹp như chiếc quần, chiếc váy, chiếc cà vạt, chiếc khăn quàng, con sông, con đường, con cá, con chó.
Lượng từ số 3
jiàn
Dùng cho quần áo, hành lý, sự việc như chiếc sơ mi, chiếc áo len, chiếc áo khoác, chiếc áo thun, kiện hành lý, chuyện gấp, chuyện lớn.
Lượng từ số 4
shuāng
Dùng cho những vật nhất thiết phải đi thành đôi như đôi tất, đôi găng tay, đôi giày, đôi dép, đôi đũa, đôi mắt, đôi tay.
Lượng từ số 5
dǐng
Dùng cho các vật có đỉnh, chóp như cái mũ, cái màn, cái lều, cái mũ bảo hiểm.
Lượng từ số 6
Dùng cho thực phẩm, các vật nhỏ nhẹ như hộp bánh quy, hộp socola, hộp sữa, hộp đồ chơi, hộp trứng gà, hộp bánh trung thu.
Lượng từ số 7
dài
Dùng cho thực phẩm, trái cây như túi bột mì, túi bánh, túi trái cây, túi kẹo, túi khoai tây, túi gạo.
Lượng từ số 8
tào
Dùng cho những thứ được gộp và kết hợp lại như bộ dụng cụ uống trà, bộ dụng cụ ăn uống, bộ âu phục, bộ nội thất, bộ sách giáo khoa, bộ tem, căn nhà.
Lượng từ số 9
chǎng
Dùng cho những sự kiện như trận đấu, trận mưa, kỳ thi, giấc mơ.
Lượng từ số 10
zuò
Dùng cho những công trình lớn, vật thể lớn cố định như toà lâu đài, ngôi đền, ngọn núi, ngọn đồi, cây cầu, hòn đảo, toà tháp.
Lượng từ số 11
fèn
Dùng cho tài liệu, đồ ăn, công việc như bản báo cáo, bản tài liệu, phần quà, phần ăn, suất cơm gà, suất sủi cảo, công việc, bản photo.
Lượng từ số 12
chuàn
Dùng cho các vật thành từng chùm, cụm, chuỗi như chuỗi hạt trân châu, xâu kẹo hồ lô, nải chuối, chùm nho, chùm chìa khoá, chùm pháo, xiên thịt nướng.
Lượng từ số 13
liàng
Dùng cho các phương tiện có bánh xe như chiếc xe máy, chiếc xe đẩy hàng, chiếc xe hàng, chiếc xe hơi, chiếc xe lăn, chiếc xe đạp, chiếc xe bus.
Lượng từ số 14
duǒ
Dùng cho bông hoa, đám mây, nấm như bông hoa hồng, bông hoa cúc, bông hoa mẫu đơn, đám mây trắng, cây nấm hương.
Lượng từ số 15
gēn
Dùng cho những thứ dài, nhỏ, hình trụ như chiếc đũa, ống hút, củ cà rốt, xúc xích, kim khâu, sợi tóc.
Lượng từ số 16
tái
Dùng cho các thiết bị điện tử như máy tính, TV, quạt điện, máy giặt, tủ lạnh, điều hoà, lò nướng, nồi cơm điện.
Lượng từ số 17
píng
Dùng cho các chất lỏng như sữa, nước khoáng, bia, nước hoa, nước tương, nước mắm, dầu ăn.
error: Nội dung được bảo vệ !