Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đồ điện tử trong TIẾNG TRUNG như cái quạt bàn, quạt sàn, quạt trần, điều hoà, tủ lạnh, tủ đá… Đây đều là những từ vựng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong đề thi chứng chỉ HSK HSKK. Từ vựng được biên soạn bao gồm cả chữ Hán, phiên âm, ý nghĩa và hình ảnh, âm thanh để các bạn dễ dàng học tập :
Bộ từ vựng đầy đủ :
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 台扇 | Tái shàn | Quạt bàn | |
| 落地扇 | Luòdì shàn | Quạt sàn | |
| 吊扇 | Diàoshàn | Quạt trần | |
| 空调 | Kōngtiáo | Điều hoà | |
| 加湿器 | Jiāshī qì | Máy giữ ẩm | |
| 冰箱 | Bīngxiāng | Tủ lạnh | |
| 冰柜 | Bīngguì | Tủ đá | |
| 驱蚊器 | Qūwén qì | Máy đuổi côn trùng | |
| 电蚊拍 | Diànwén pāi | Vợt muỗi | |
| 饮水机 | Yǐnshuǐ jī | Máy lọc nước | |
| 精油扩散器 | Jīngyóu kuòsàn qì | Máy khuyếch tán tinh dầu |
Bài học từ vựng chủ đề đồ điện tử mùa hè trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần hỗ trợ điều gì thì hãy nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK nhé ❤️
Bài học liên quan
No related posts.
Thẻ liên kếtchủ đề đồ điện tử mùa hè, từ vựng tiếng trung

