Trong bài viết này, mình sẽ gửi tới các bạn 1000 mẫu câu giao tiếp TIẾNG TRUNG cấp tốc cho người mới bắt đầu, chỉ cần học thuộc được một nửa trong danh sách này là bạn đã có thể giao tiếp rất tốt với người Trung Quốc rồi. Bài viết này vô cùng hữu ích đối với các bạn đang đi xuất khẩu lao động tại Đài Loan hay Trung Quốc :
Mẫu câu số 1 : 你好 Nǐ hǎo Ní hảo Chào bạn |
|
Mẫu câu số 2 : 大家好 Dàjiā hǎo Ta cha hảo Chào mọi người |
|
Mẫu câu số 3 : 早安 Zǎo ān Chảo an Chào buổi sáng |
|
Mẫu câu số 4 : 早上好 Zǎoshang hǎo Chảo sang hảo Chào buổi sáng |
|
Mẫu câu số 5 : 晚安 Wǎn’ān Oản an Chúc ngủ ngon |
|
Mẫu câu số 6 : 谢谢 Xièxiè Xia xịa Cảm ơn |
|
Mẫu câu số 7 : 对不起 Duìbùqǐ Tuây pu chỉ Xin lỗi |
|
Mẫu câu số 8 : 没关系 Méiguānxì Mấy quan xi Không sao cả |
|
Mẫu câu số 9 : 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Nỉ xinh sấn mơ? Bạn họ gì? |
|
Mẫu câu số 10 : 请问, 您贵姓? Qǐngwèn, nín guìxìng? Chỉnh uân, nín cuây xinh? Xin hỏi, quý danh của ngài? |
|
Mẫu câu số 11 : 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Nỉ cheo sấn mơ mính chự? Bạn tên là gì? |
|
Mẫu câu số 12 : 你说什么? Nǐ shuō shénme? Nỉ sua sấn mơ? Bạn nói gì? |
|
Mẫu câu số 13 : 你吃什么? Nǐ chī shénme? Nỉ trư sấn mơ? Bạn ăn gì? |
|
Mẫu câu số 14 : 你喝什么? Nǐ hē shénme? Nỉ khưa sấn mơ? Bạn uống gì? |
|
Mẫu câu số 15 : 你做什么工作? Nǐ zuò shénme gōngzuò? Nỉ chua sấn mơ cung chua? Bạn làm công việc gì? |
|
Mẫu câu số 16 : 你好吗? Nǐ hǎo ma? Ní hảo ma? Bạn khoẻ không? |
|
Mẫu câu số 17 : 我很好,你呢? Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? Ủa hấn hảo, nỉ nơ? Tôi rất khoẻ, còn bạn? |
|
Mẫu câu số 18 : 我也很好 Wǒ yě hěn hǎo Úa dể hấn hảo Tôi cũng rất khoẻ |
|
Mẫu câu số 19 : 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nỉ cha dẩu chí khẩu rấn? Nhà bạn có mấy người? |
|
Mẫu câu số 20 : 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guórén? Nỉ sư nả cúa rấn? Bạn là người nước nào? |
|
Mẫu câu số 21 : 你来自哪里? Nǐ láizì nǎlǐ? Nỉ lái chư ná lỉ? Bạn đến từ đâu? |
|
Mẫu câu số 22 : 你是哪里人? Nǐ shì nǎlǐ rén? Nỉ sư ná lỉ rấn? Bạn là người ở đâu? |
|
Mẫu câu số 23 : 你今年多大? Nǐ jīnnián duōdà? Nỉ chin nén tua ta? Bạn năm nay bao nhiêu tuổi? |
|
Mẫu câu số 24 : 你哪年出生? Nǐ nǎ nián chūshēng? Nỉ nả nén tru sâng? Bạn sinh ra năm nào? |
|
Mẫu câu số 25 : 你做什么工作? Nǐ zuò shénme gōngzuò? Nỉ chua sấn mơ cung chua? Bạn làm công việc gì? |
|
Mẫu câu số 26 : 你在哪所学校上学? Nǐ zài nǎ suǒ xuéxiào shàngxué? Nỉ chai ná xủa xuế xeo sang xuế? Bạn học tại ngôi trường nào? |
|
Mẫu câu số 27 : 你在哪家公司上班? Nǐ zài nǎ jiā gōngsī shàngbān? Nỉ chai nả cha cung xư sang pan? Bạn làm việc tại công ty nào? |
|
Mẫu câu số 28 : 你有什么爱好? Nǐ yǒu shénme àihào? Nỉ dẩu sấn mơ ai khao? Bạn có sở thích gì? |
|
Mẫu câu số 29 : 你喜欢看书吗? Nǐ xǐhuān kànshū ma? Nỉ xỉ hoan can su ma? Bạn thích đọc sách không? |
|
Mẫu câu số 30 : 不好意思 Bù hǎoyìsi Pu hảo i xự Thật ngại quá |
|
Mẫu câu số 31 : 现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? Xiên chai chí tẻn? Bây giờ mấy giờ? |
|
Mẫu câu số 32 : 你又迟到了 Nǐ yòu chídào le Nỉ dâu trứ tao lờ Bạn lại đến trễ rồi |
|
Mẫu câu số 33 : 你怎么了? Nǐ zěnme le? Ní chẩn mơ lờ? Bạn làm sao vậy? |
|
Mẫu câu số 34 : 我生病了 Wǒ shēngbìng le Ủa sâng pinh lờ Tôi bị ốm rồi |
|
Mẫu câu số 35 : 我不干了 Wǒ bù gàn le Ủa pú can lờ Tôi không làm nữa |
|
Mẫu câu số 36 : 我明白了 Wǒ míngbái le Ủa mính pai lờ Tôi hiểu rồi |
|
Mẫu câu số 37 : 放手 Fàngshǒu Phang sẩu Buông tay ra |
|
Mẫu câu số 38 : 天哪 Tiān na Thiên na Trời ơi |
|
Mẫu câu số 39 : 不行 Bùxíng Pu xính Không được |
|
Mẫu câu số 40 : 等一下 Děng yīxià Tẩng í xa Đợi một chút |
|
Mẫu câu số 41 : 我同意 Wǒ tóngyì Ủa thúng i Tôi đồng ý |
|
Mẫu câu số 42 : 好久不见 Hǎojiǔ bùjiàn Háo chiểu pú chiên Lâu rồi không gặp |
|
Mẫu câu số 43 : 闭嘴 Bì zuǐ Pi chuẩy Im miệng |
|
Mẫu câu số 44 : 让我来 Ràng wǒ lái Rang ủa lái Để tôi |
|
Mẫu câu số 45 : 我回来了 Wǒ huílái le Ủa khuấy lai lờ Tôi trở về rồi |
|
Mẫu câu số 46 : 我迷路了 Wǒ mílù le Ủa mí lu lờ Tôi lạc đường rồi |
|
Mẫu câu số 47 : 我请客 Wǒ qǐngkè Úa chỉnh cưa Tôi mời |
|
Mẫu câu số 48 : 您先 Nín xiān Nín xiên Mời ông đi trước |
|
Mẫu câu số 49 : 跟我来 Gēn wǒ lái Cân ủa lái Đi theo tôi |
|
Mẫu câu số 50 : 算了 Suàn le Thôi bỏ đi Đi theo tôi
|
|
Mẫu câu số 51 : 我饱了 Wǒ bǎo le Úa pảo lờ Tôi no rồi |
|
Mẫu câu số 52 : 我饿了 Wǒ è le Ủa ưa lờ Tôi đói rồi |
|
Mẫu câu số 53 : 我回来了 Wǒ huílái le Ủa khuấy lai lờ Tôi trở về rồi |
|
Mẫu câu số 54 : 我保证 Wǒ bǎozhèng Ủa pảo trâng Tôi bảo đảm |
|
Mẫu câu số 55 : 当然了 Dāngrán le Tang rán lờ Đương nhiên rồi |
|
Mẫu câu số 56 : 我拒绝 Wǒ jùjué Ủa chuy chuế Tôi từ chối |
|
Mẫu câu số 57 : 当心 Dāngxīn Tang xin Coi chừng |
|
Mẫu câu số 58 : 注意 Zhùyì Tru y Chú ý |
|
Mẫu câu số 59 : 猜猜看? Cāi cāi kàn? Chai chai khan? Đoán thử xem? |
|
Mẫu câu số 60 : 祝好运 Zhù hǎo yùn Tru hảo uyn Chúc may mắn |
|
Mẫu câu số 61 : 你肯定吗? Nǐ kěndìng ma? Ní khẩn tinh ma? Bạn chắc chắn không? |
|
Mẫu câu số 62 : 由你决定 Yóu nǐ juédìng Dấu nỉ chuế tinh Do bạn quyết định đấy |
|
Mẫu câu số 63 : 我会留意的 Wǒ huì liúyì de Ủa khuây liếu y tợ Tôi sẽ lưu ý chuyện đó |
|
Mẫu câu số 64 : 我在赶时间 Wǒ zài gǎn shíjiāni Ủa chai cản sứ chiên Tôi đang vội lắm |
|
Mẫu câu số 65 : 先生, 对不起 Xiānshēng, duìbùqǐ Xiên sâng, tuây pu chỉ Xin lỗi, thưa ông |
|
