Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học bộ từ vựng chủ đề các loại thực phẩm trong TIẾNG TRUNG. Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô mai, các loại sữa, mì ăn liền… trong tiếng Trung. Các bạn hãy ghi nhớ để có thể đi chợ, đi siêu thị tại Trung Quốc hay Đài Loan nhé !
巧克力 Qiǎo kè lì Sô cô la | 奶酪 Nǎi lào Phô mai |
炼乳 Liàn rǔ Sữa đặc | 矿泉水 Kuàng quán shuǐ Nước khoáng |
肉罐头 Ròu guàn tóu Thịt đóng hộp | 方便面 Fāng biàn miàn Mì ăn liền |
大米 Dà mǐ Gạo ăn |
牛奶 Niú nǎi Sữa bò | 羊奶 Yáng nǎi Sữa dê |
椰奶 Yē nǎi Sữa dừa | 豆浆 Dòu jiāng Sữa đậu nành |
鲜奶 Xiān nǎi Sữa tươi | 酸奶 Suān nǎi Sữa chua |
奶粉 Nǎi fěn Sữa bột |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK để được giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các trường đại học và chuyên ngành
Từ vựng chủ đề mua hàng ONLINE trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
Các mẫu câu khi đi chợ trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề điện tử viễn thông internet
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì ?
Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị
Từ vựng tiếng Trung thông dụng dành cho du học sinh
Tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung
Các bộ phận trên cơ thể người trong TIẾNG TRUNG
Bộ từ vựng các dụng cụ kỹ thuật cơ khí trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chuyên ngành đồ điện trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề dụng cụ dọn dẹp trong TIẾNG TRUNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề trường đại học
