Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học bộ từ vựng chủ đề rau củ quả trong tiếng Trung. Bài học bao gồm các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống… các loại củ như củ khoai, củ su hào, củ cải… và các loại quả thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Các loại củ
胡萝卜 Hú luó bo Củ cà rốt | 大头菜 Dà tóu cài Củ su hào |
萝卜 Luó bo Củ cải | 高良姜 Gāo liáng jiāng Củ riềng |
大蒜 Dà suàn Củ tỏi | 洋葱 Yáng cōng Củ hành tây |
竹笋 Zhú sǔn Củ măng | 土豆 Tǔ dòu Củ khoai tây |
红薯 Hóng shǔ Củ khoai lang | 姜 Jiāng Củ gừng |
Các loại rau
包菜 Bāo cài Rau cải bắp | 白菜 Bái cài Rau cải thảo |
小白菜 Xiǎo bái cài Rau cải chíp | 菜心 Cài xīn Rau cải ngọt |
空心菜 Kōng xīn cài Rau muống | 生菜 Shēng cài Rau xà lách |
芹菜 Qín cài Rau cần tây | 花菜 Huā cài Rau súp lơ |
芽菜 Yá cài Rau giá đỗ |
Bài học liên quan
No related posts.
Thẻ liên kếtchủ đề rau củ quả, từ vựng tiếng trung

