Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học bộ từ vựng chủ đề rau củ quả trong tiếng Trung. Bài học bao gồm các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống… các loại củ như củ khoai, củ su hào, củ cải… và các loại quả thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Các loại củ
胡萝卜 Hú luó bo Củ cà rốt | 大头菜 Dà tóu cài Củ su hào |
萝卜 Luó bo Củ cải | 高良姜 Gāo liáng jiāng Củ riềng |
大蒜 Dà suàn Củ tỏi | 洋葱 Yáng cōng Củ hành tây |
竹笋 Zhú sǔn Củ măng | 土豆 Tǔ dòu Củ khoai tây |
红薯 Hóng shǔ Củ khoai lang | 姜 Jiāng Củ gừng |
Các loại rau
包菜 Bāo cài Rau cải bắp | 白菜 Bái cài Rau cải thảo |
小白菜 Xiǎo bái cài Rau cải chíp | 菜心 Cài xīn Rau cải ngọt |
空心菜 Kōng xīn cài Rau muống | 生菜 Shēng cài Rau xà lách |
芹菜 Qín cài Rau cần tây | 花菜 Huā cài Rau súp lơ |
芽菜 Yá cài Rau giá đỗ |
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại hình
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng bếp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà kho, công xưởng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí hậu và thiên tai
Từ vựng các loại gia vị trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi máy bay
Các câu cầu cứu trong tiếng Trung mới nhất
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi thuê trọ tiếng Trung
Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung
Từ vựng các loại thịt trong tiếng Trung
Từ vựng các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu chủ đề các bộ phận ô tô, xe hơi trong Tiếng Trung
Bài học khẩu ngữ Tiếng Trung số 3
Từ vựng và mẫu câu các hoạt động trong ngày TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đơn vị đo lường trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG
