Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề các con vật nuôi trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như con gà, con vịt, con ngan, con ngỗng, con chó, con mèo, con chim, con cá… Đây đều là những từ vựng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong đề thi chứng chỉ HSK HSKK

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như con gà, con vịt, con ngan, con ngỗng, con chó, con mèo, con chim, con cá… Đây đều là những từ vựng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong đề thi chứng chỉ HSK HSKK. Từ vựng được biên soạn bao gồm cả chữ Hán, phiên âm, ý nghĩa và hình ảnh, âm thanh để các bạn dễ dàng học tập :

Bộ từ vựng đầy đủ :

Chữ HánPhiên âmNgheÝ nghĩa
Con gà
公鸡Gōngjī
Gà trống
母鸡Mǔ jī
Gà mái
小鸡Xiǎo jī
Gà con
Con vịt
É
Con ngỗng
Niǎo
Con chim
鸽子Gēzi
Chim bồ câu
Gǒu
Con chó
Māo
Con mèo
Con cá
Niú
Con bò
Zhū
Con heo

Mẫu câu thường dùng :

你家养动物吗

Nǐ jiā yǎng dòngwù ma?

Nhà bạn nuôi động vật không?

你通常在哪里买宠物食品

Nǐ tōngcháng zài nǎlǐ mǎi chǒngwù shípǐn?

Bạn thường mua thức ăn cho thú nuôi ở đâu?

你家狗狗叫什么名字

Nǐ jiā gǒugou jiào shénme míngzì?

Chú chó nhà bạn tên là gì vậy?

你家的猫喜欢吃什么

Nǐ jiā de māo xǐhuān chī shénme?

Mèo nhà bạn thích ăn gì?

想搞养殖业,是养羊好还是养牛好

Xiǎng gǎo yǎng zhíyè, shì yǎng yáng hào háishì yǎng niú hǎo?

Muốn khởi nghiệp chăn nuôi, thì nuôi cừu tốt hay nuôi bò tốt?

为什么老人经常养鸟

Wèishénme lǎorén jīngcháng yǎng niǎo?

Tại sao người già thường nuôi chim?

Bài học từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần hỗ trợ điều gì thì hãy nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !