| A | 大卫,这是什么? Dàwèi, zhè shì shénme? David, đây là gì? |
| B | 这是我家的照片。 Zhè shì wǒjiā de zhàopiàn. Đây là bức ảnh của gia đình tớ. |
| A | 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Gia đình cậu có mấy người? |
| B | 我家有六口人 :爸爸,妈妈,两个妹妹,一个弟弟和我。我没有哥哥。 Wǒjiā yǒu liù kǒu rén: Bàba, māmā, liǎng gè mèimei, yīgè dìdi hé wǒ. Wǒ méiyǒu gēge. Gia đình tớ có 6 người: Bố, mẹ, 2 đứa em gái, 1 đứa em trai và tớ. Tớ không có anh trai. |
| A | 他是谁? Tā shì shéi? Cậu bé ấy là ai? |
| B | 他是我弟弟。 Tā shì wǒ dìdi. Nó là em trai tớ. |
| A | 你爸爸,妈妈做什么工作? Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò? Bố mẹ cậu làm công việc gì? |
| B | 我爸爸是老师,妈妈不工作。 Wǒ bàba shì lǎoshī, māma bù gōngzuò. Bố tớ là giáo viên, mẹ không đi làm. |
| A | 你呢? Nǐ ne? Cậu thì sao? |
| B | 我是学生。 王丽,你家有几口人? Wǒ shì xuéshēng. Wáng lì, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Mình là học sinh. Vương Lệ, gia đình cậu có mấy người? |
| A | 我家有三口人。 Wǒjiā yǒu sānkǒu rén. Gia đình tớ có 3 người. |
| B | 你爸爸工作吗? Nǐ bàba gōngzuò ma? Bố cậu đi làm không? |
| A | 工作。他是医生。 Gōngzuò. Tā shì yīshēng. Có đi làm. Ông ấy là bác sĩ. |