Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hình thức lượng từ lặp lại trong tiếng Trung. Đây là một thành phần ngữ pháp rất thường dùng trong cả văn nói lẫn văn viết.

Lượng từ lặp lại là một hình thức ngữ pháp rất thường dùng trong tiếng Trung, mang ý nghĩa là “tất cả” hoặc “mọi” cho danh từ đi theo nó. Hình thức này thường được sử dụng để nhấn mạnh số lượng toàn thể, mọi cá thể trong một nhóm đều có chung một đặc điểm hoặc hành động nào đó.
Chủ ngữ + lượng từ + lượng từ + vị ngữ
Ví dụ 1
我天天走路去公司。
Wǒ tiāntiān zǒulù qù gōngsī.
Tôi mọi ngày đi bộ tới công ty.
Câu này lặp lại lượng từ 天
Ví dụ 2
这里的公司家家都用苹果电脑。
Zhèlǐ de gōngsī jiā jiā dōu yòng píngguǒ diànnǎo.
Mọi công ty ở đây đều dùng máy tính hãng Apple.
Câu này lặp lại lượng từ 家
Ví dụ 3
这些衣服件件都很贵。
Zhèxiē yīfu jiàn jiàn dōu hěn guì.
Tất cả bộ đồ này đều rất đắt.
Câu này lặp lại lượng từ 件
Ví dụ 4
我们个个都很开心。
Wǒmen gè gè dōu hěn kāixīn.
Chúng tôi ai ai cũng đều rất vui.
Câu này lặp lại lượng từ 个
Ví dụ 5
他次次都打车来。
Tā cì cì dōu dǎchē lái.
Anh ấy mọi lần đều bắt taxi tới.
Câu này lặp lại lượng từ 次
Ví dụ 6
你的照片张张都很好看。
Nǐ de zhàopiàn zhāng zhāng dōu hěn hǎokàn.
Tất cả các tấm ảnh của bạn đều rất đẹp.
Câu này lặp lại lượng từ 张
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng Lượng từ lặp lại.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu hình thức lượng từ lặp lại trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ trạng thái trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而且 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
