Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng 之前 và 之后 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống.
Thời điểm + 之后 + động từ
Nghĩa là “sau khi một thời điểm nào đó”
Thời điểm có thể là thời gian cụ thể hoặc sự việc. Từ này có cách dùng tương đương với 以后
Ví dụ 1
结婚之后他们有了两个宝宝。
Jiéhūn zhīhòu tāmen yǒu le liǎng gè bǎobao.
Sau khi kết hôn thì họ đã có hai em bé.
Ví dụ 2
等我涨工资之后请你吃饭。
Děng wǒ zhǎng gōngzī zhīhòu qǐng nǐ chīfàn.
Đợi sau khi mình được tăng lương thì mời cậu ăn cơm.
Ví dụ 3
我们打算那天吃了午饭之后去机场。
Wǒmen dǎsuàn nàtiān chīle wǔfàn zhīhòu qù jīchǎng.
Chúng tôi dự định hôm đó sau khi ăn xong bữa trưa thì đi ra sân bay.
Thời điểm + 之前 + động từ
Nghĩa là “trước khi một thời điểm nào đó”
Thời điểm có thể là thời gian cụ thể hoặc sự việc. Từ này có cách dùng tương đương với 以前
Ví dụ 1
来中国之前,我学过一年汉语。
Lái zhōngguó zhīqián, wǒ xuéguò yī nián hànyǔ.
Trước khi tới Trung Quốc, tôi từng học tiếng Trung 1 năm.
Ví dụ 2
出国之前,他和女朋友分手了。
Chūguó zhīqián, tā hé nǚ péngyǒu fēnshǒu le.
Trước khi đi nước ngoài, anh ấy và bạn gái đã chia tay.
Bạn đã chinh phục hoàn toàn 10 câu và nắm vững cấu trúc 之前 / 之后.
Chúng ta đã tìm hiểu rõ cách dùng 之前 và 之后 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng giới từ 对 (duì) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 (jiù) trong TIẾNG TRUNG
