Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng phó từ 更 trong tiếng Trung. 更 là một phó từ mức độ rất cơ bản và thường dùng nằm trong cấp độ HSK 2.
Phó từ mức độ 更nghĩa là “hơn” dùng để so sánh mức độ giữa hai đối tượng, thường được sử dụng theo hai cấu trúc sau :
更 + tính từ / động từ
Ví dụ 1
这两个银行哪个更近?
Zhè liǎng gè yínháng nǎge gèng jìn?
Hai ngân hàng này thì cái nào gần hơn?
Trong câu này phó từ 更 đứng trước tính từ 近
Ví dụ 2
你更喜欢猫还是狗?
Nǐ gèng xǐhuān māo háishì gǒu?
Bạn thích mèo hay chó hơn?
Trong câu này phó từ 更 đứng trước động từ 喜欢
A + 比 + B + 更 + tính từ / động từ
Ví dụ 3
北京的房子比上海更贵。
Běijīng de fángzi bǐ shànghǎi gèng guì.
Nhà ở Bắc Kinh đắt hơn Thượng Hải.
Ví dụ 4
飞机比火车更方便。
Fēijī bǐ huǒchē gèng fāngbiàn.
Máy bay thuận tiện hơn tàu hoả.
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cách dùng phó từ 更.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 更 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ trạng thái trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而且 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
