Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng động từ 让 trong tiếng Trung. Động từ 让 nằm trong cấp độ HSK 2 và rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Động từ 让 nghĩa là “khiến cho, làm cho” hoặc “để” hoặc “bảo, yêu cầu” thường dùng với công thức chung dưới đây :
A + 让 + B + động từ hoặc tính từ
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “khiến cho, làm cho” Ví dụ 1 美味的食物让我快乐。 Měiwèi de shíwù ràng wǒ kuàilè. Đồ ăn ngon làm cho tôi hạnh phúc. Ví dụ 2 这件事让我很生气。 Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn shēngqì. Chuyện này khiến cho tôi rất tức giận. Ví dụ 3 这件事让我很难过。 Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn nánguò. Chuyện này khiến cho tôi rất buồn. |
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “để” Ví dụ 4 让我来帮你吧。 Ràng wǒ lái bāng nǐ ba. Để tôi giúp bạn nhé. Ví dụ 5 让他休息一下。 Ràng tā xiūxi yīxià. Để anh ấy nghỉ ngơi một chút. Ví dụ 6 让我看。 Ràng wǒ kàn. Để tôi xem. Ví dụ 7 让她说。 Ràng tā shuō. Để cô ấy nói. |
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “bảo, yêu cầu” Ví dụ 8 老板让我去办公室。 Lǎobǎn ràng wǒ qù bàngōngshì. Sếp yêu cầu tôi tới văn phòng. Ví dụ 9 奶奶让我去买一个西瓜。 Nǎinai ràng wǒ qù mǎi yī gè xīguā. Bà nội bảo tôi đi mua một quả dưa hấu. Ví dụ 10 爸爸让我早点回家。 Bàba ràng wǒ zǎodiǎn huí jiā. Bố bảo tôi về nhà sớm. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc cầu khiến với 让.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng động từ 让 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
