Giới từ 对 mang ý nghĩa là “đối với, với”, thường được sử dụng theo các cấu trúc dưới đây :
A + 对 + B + tính từ
A như thế nào đó đối với B
Ví dụ 1 胡萝卜对身体健看有好处。 Húluóbo duì shēntǐ jiàn kàn yǒu hǎochù. Cà rốt có lợi đối với sức khoẻ. | Ví dụ 2 老师对学生们都很关心。 Lǎoshī duì xuéshēngmen dōu hěn guānxīn. Cô giáo rất quan tâm đến các học sinh. |
Ví dụ 3 我对汉语很感兴趣。 Wǒ duì hànyǔ hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với tiếng Trung. | Ví dụ 4 她对我很好。 Tā duì wǒ hěn hǎo. Cô ấy rất tốt đối với tôi. |
Ví dụ 5 这件事对我很重要。 Zhè jiàn shì duì wǒ hěn zhòngyào. Chuyện này rất quan trọng với tôi. | |
A + 对 + B + động từ
A làm gì đó đối đối với B hay hướng về B
Ví dụ 1 她对我笑了。 Tā duì wǒ xiàole. Cô ấy đã cười với tôi. | Ví dụ 2 医生对你说了什么? Yīshēng duì nǐ shuōle shénme? Bác sĩ đã nói gì với bạn? |
Ví dụ 3 我对他说:我爱你! Wǒ duì tā shuō: Wǒ ài nǐ! Tôi nói với anh ấy: Em yêu anh! | Ví dụ 4 我对鸡肉过敏。 Wǒ duì jīròu guòmǐn. Tôi bị dị ứng với thịt gà. |