Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong tiếng Trung. Đây là một thành phần ngữ pháp rất thường gặp trong cấp độ HSK 2.

Đại từ nghi vấn 什么样 nghĩa là “như thế nào, ra sao, dạng như thế nào” dùng để hỏi về hình dáng, đặc điểm, loại hình, tính chất, ngoại hình. Vị trí của nó thường đứng trước danh từ hoặc đứng độc lập ở cuối câu
Ví dụ 1
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
Hỏi về đặc điểm của thời tiết
Ví dụ 2
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại dạng như thế nào?
Hỏi về đặc điểm của điện thoại
Ví dụ 3
他长什么样?
Tā zhǎng shénme yàng?
Anh ấy trông như thế nào?
Hỏi về ngoại hình của chàng trai
Ví dụ 4
你喜欢什么样的女孩子?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nǚ háizi?
Bạn thích cô gái ra sao?
Hỏi về ngoại hình, tính cách của cô gái
Ví dụ 5
你们需要什么样的帮助?
Nǐmen xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Các bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
Hỏi về đặc điểm của yêu cầu
Ví dụ 6
你觉得什么样的广告最能吸引消费者?
Nǐ juéde shénme yàng de guǎnggào zuì néng xīyǐn xiāofèi zhě?
Bạn cảm thấy quảng cáo loại hình nào có thể thu hút người tiêu dùng nhất?
Hỏi về loại hình của quảng cáo
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng cấu trúc 什么样的.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ trạng thái trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而且 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 trong TIẾNG TRUNG
