Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ động thái 着 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống.

Trợ từ động thái 着 zhe đứng sau động từ, dùng để biểu thị động tác hay trạng thái đang duy trì, thường thiên về miêu tả người, sự vật, sự việc.
Ví dụ 1 他坐着吃饭。 Tā zuòzhe chīfàn. Anh ấy đang ngồi ăn cơm. Miêu tả người |
Ví dụ 2 桌子上放着一瓶花。 Zhuōzi shàng fàngzhe yī píng huā. Trên bàn đang đặt một lọ hoa. Miêu tả sự vật |
Ví dụ 3 饺子里面包着不同的食物,肉、菜什么的。 Jiǎozi lǐmiàn bāozhe bùtóng de shíwù, ròu, cài shí me de. Phía trong sủi cảo gói những loại nhân như thịt, rau. Miêu tả sự vật |
Bạn đã nắm vững cấu trúc Trợ từ động thái “着” với các động từ quen thuộc.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 (bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ trạng thái trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而且 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 (jiù) trong TIẾNG TRUNG
