Cấu trúc 越来越 … 了 được sử dụng để diễn tả tính chất hay trạng thái nào đó gia tăng theo thời gian, thường được dịch là “càng ngày càng …”. Phần trong ô trống có thể là tính từ hoặc động từ.
Chủ ngữ + 越来越 + tính từ + 了
Ví dụ 1 天气越来越冷了。 Tiānqì yuè lái yuè lěngle. Thời tiết càng lúc càng lạnh hơn. | Ví dụ 2 他的中文越来越好了。 Tā de zhōngwén yuè lái yuè hǎole. Tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng tốt. hơn |
Ví dụ 3 我最近越来越胖了。 Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàngle. Tôi dạo này càng ngày càng béo lên. | Ví dụ 4 你越来越漂亮了。 Nǐ yuè lái yuè piàoliangle. Bạn càng ngày càng đẹp hơn đấy. |
Chủ ngữ + 越来越 + động từ + 了
Ví dụ 1 我越来越喜欢越南了。 Wǒ yuè lái yuè xǐhuān yuènánle. Tôi càng ngày càng thích Việt Nam hơn. | Ví dụ 2 我越来越相信他了。 Wǒ yuè lái yuè xiāngxìn tāle. Tôi càng lúc càng tin tưởng anh ấy hơn. |
Ví dụ 3 我越来越了解他了。 Wǒ yuè lái yuè liǎojiě tāle. Tôi càng ngày càng hiểu anh ấy hơn. | |