Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng giới từ 比 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp đời sống.
I, Định nghĩa và ví dụ
Chúng ta sẽ dùng giới từ 比 bǐ trong câu so sánh tiếng Trung. Dưới đây là các cấu trúc quan trọng :
1, A + 比 + B + tính từ
Nghĩa là “A hơn B điều gì đó”.
Ví dụ 1 小李比小张高。 Xiǎo Lǐ bǐ Xiǎo Zhāng gāo. Tiểu Lý cao hơn Tiểu Trương. | Ví dụ 2 小张比小李矮。 Xiǎo Zhāng bǐ Xiǎo Lǐ ǎi. Tiểu Trương thấp hơn Tiểu Lý. |
Ví dụ 3 摩托车比公共汽车方便。 Mótuō chē bǐ gōnggòng qìchē fāngbiàn. Xe máy tiện hơn xe bus. | Ví dụ 4 中国比泰国大。 Zhōngguó bǐ tàiguó dà. Trung Quốc lớn hơn Thái Lan |
Lưu ý trong câu so sánh chúng ta sẽ không dùng 很
❌他比我很高。 ❌Tā bǐ wǒ hěn gāo. ❌Anh ấy rất cao hơn tôi. | ✅他比我高。 ✅Tā bǐ wǒ gāo. ✅Anh ấy cao hơn tôi |
2, A + 比 + B + 更 + tính từ
Nghĩa là “A hơn B điều gì đó”. Cấu trúc này có thêm 更 gèng đứng trước động từ nhắm nhấn mạnh hơn.
Ví dụ 1 小李比小张更高。 Xiǎo Lǐ bǐ Xiǎo Zhāng gèng gāo. Tiểu Lý cao hơn cả Tiểu Trương. Tiểu Trương cũng cao mà Tiểu Lý còn cao hơn | Ví dụ 2 他比我更帅。 Tā bǐ wǒ gèng shuài. Anh ấy đẹp trai hơn cả tôi. Tôi cũng đẹp trai mà anh ấy còn đẹp trai hơn |
Ví dụ 3 这里的夏天比越南的夏天更热。 Zhèlǐ de xiàtiān bǐ yuènán de xiàtiān gèng rè. Mùa hè ở đây nóng hơn mùa hè ở Việt Nam. Mùa hè tại Việt Nam cũng nóng |
II, Luyện tập
Bạn đã nắm vững cấu trúc câu so sánh với 比.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng của giới từ 比 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng cấu trúc 不但… 而且… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Tất tần tật về hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
