Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hình thức động từ lặp lại trong tiếng Trung. Đây là một thành phần ngữ pháp rất thường dùng trong cả văn nói lẫn văn viết, dùng để diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn, làm thử, số lượng ít hoặc mang sắc thái nhẹ nhàng, thân mật, gần gũi.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hình thức động từ lặp lại trong tiếng Trung. Đây là một thành phần ngữ pháp rất thường dùng trong cả văn nói lẫn văn viết, dùng để diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn, làm thử, số lượng ít hoặc mang sắc thái nhẹ nhàng, thân mật, gần gũi.

Hình thức lặp lại động từ hay còn gọi là động từ trùng điệp

Cấu trúc này dùng để biểu thị ý nghĩa làm thử một điều gì đó, thời gian ngắn, số lượng ít và làm giọng điệu của người nói nhẹ nhàng hơn.

1, Trùng điệp động từ một âm tiếp

A ▶️ AAA ▶️ A一A

A ▶️ A了A

Đối với việc đã xảy ra

看 → 看看

Xem xem

尝 → 尝一尝

Nếm thử

试→ 试了试

Thử đi thử lại

走 → 走走

Đi dạo chút

说 → 说一说

Nói thử xem

看→ 看了看

Nhìn một hồi

Ví dụ 1

看看,这条裙子怎么样?

kànkan, zhè tiáo qúnzi zěnme yàng

Cậu xem thử này, chiếc váy này như thế nào

Động từ lặp lại là 看看

Ví dụ 2

我想出去走走

Wǒ xiǎng chūqù zǒuzǒu.

Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ chút.

Động từ lặp lại là 走走

Ví dụ 3

你去问一问他们厕所在哪里。

Nǐ qù wèn yí wèn tāmen cèsuǒ zài nǎlǐ.

Cậu đi hỏi thử bọn họ nhà vệ sinh ở đâu.

Động từ lặp lại là 问一问

Ví dụ 4

你来尝一尝我做的面包吧。

Nǐ lái cháng yī cháng wǒ zuò de miànbāo ba.

Cậu tới ăn thử bánh mì mà tớ làm nhé.

Động từ lặp lại là 尝一尝

Ví dụ 5

看了看表,发现时间还早。

kànle kàn biǎo, fāxiàn shíjiān hái zǎo.

Cô ấy đã nhìn đồng hồ một hồi, phát hiện thời gian còn sớm.

Động từ lặp lại là 看了看

2, Trùng điệp động từ hai âm tiếp

AB ▶️ ABAB

AB ▶️ AAB

Đối với động từ li hợp

AB ▶️ AB了AB

Đối với việc đã xảy ra

复习 → 复习复习

Ôn tập chút

游泳 → 游游泳

Bơi lội

考虑→ 考虑了考虑

Xét đi xét lại

休息 → 休息休息

Nghỉ ngơi chút

见面 → 见见面

Gặp gỡ

讨论 → 讨论了讨论

Thảo luận một hồi

讨论 → 讨论讨论

Thảo luận chút

洗澡 → 洗洗澡

Tắm

 

打扫 → 打扫打扫

Dọn dẹp

帮忙 → 帮帮忙

Giúp đỡ

 

考虑 → 考虑考虑

Xem xét

散步 → 散散步

Dạo bộ

 

认识 → 认识认识

Làm quen

唱歌 → 唱唱歌

Hát

 

学习 → 学习学习

Học

跳舞 → 跳跳舞

Nhảy

 

Ví dụ 1

他是谁,你介绍我们认识认识吧。

Tā shì shéi, nǐ jièshào wǒmen rènshi rènshi ba.

Anh ấy là ai, bạn giới thiệu để chúng tôi làm quen thử đi.

Động từ lặp lại là 认识认识

Ví dụ 2

他是新来的,有时间你帮助帮助他吧。

Tā shì xīn lái de, yǒu shíjiān nǐ bāngzhù bāngzhù tā ba.

Anh ấy là người mới, có thời gian bạn giúp đỡ anh ấy một chút nhé.

Động từ lặp lại là 帮助帮助

Ví dụ 3

这是本新书,你学习学习吧。

Zhè shì běn xīn shū, nǐ xuéxí xuéxí ba.

Đây là quyển sách mới, bạn học qua đi.

Động từ lặp lại là 学习学习

     Ví dụ 4

我真应该多锻炼锻炼了。

Wǒ zhēn yīnggāi duō duànliàn duànliàn le.

Tôi thực sự nên tập luyện nhiều hơn.

Động từ lặp lại là 锻炼锻炼

Ví dụ 5

小明,你复习复习吧,快要考试了。

Xiǎomíng, nǐ fùxí fùxí ba, kuài yào kǎoshì le.

Tiểu Minh ơi, bạn ôn tập chút đi, sắp phải thi rồi. 

Động từ lặp lại là 复习复习

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu hình thức động từ lặp lại trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !