Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hình thức tính từ lặp lại trong tiếng Trung. Tính từ lặp lại hay tính từ trùng điệp là ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK 2 giúp tăng mức độ miêu tả, làm câu văn thêm sinh động, mềm mại và giàu hình ảnh hơn.
Tính từ lặp lại hay tính từ trùng điệp là ngữ pháp trọng điểm. Đó là những tính từ được lặp lại hai lần để nhấn mạnh thêm tính chất, chúng ta sẽ có các hình thức như sau :
Dạng AA Lặp lại tính từ đơn âm tiết | Dạng AABB Lặp lại tính từ hai âm tiết | Dạng ABAB Lặp lại tính từ hai âm tiết |
1, Dạng AA
Lặp lại tính từ đơn âm tiết
Tác dụng của hình thức này là nhấn mạnh đặc điểm của sự vật. Nhờ như vậy mà người đọc có thể hình dung ra sự vật dễ dàng hơn, thể hiện cảm xúc yêu mến dịu dàng của người nói đối với sự vật được đề cập. Một số tính từ đơn âm tiết dạng AA thường gặp là 大大 , 小小 , 胖胖 , 瘦瘦 , 慢慢 , 高高 , 圆圆.
Ví dụ 1
宝宝的眼睛大大的。
Bǎobao de yǎnjing dàdà de.
Mắt của em bé to to.
Ví dụ 2
今晚的月亮圆圆的。
Jīnwǎn de yuèliàng yuányuán de.
Trăng đêm nay thật tròn.
Ví dụ 3
她爸爸高高胖胖的。
Tā bàba gāo gāo pàng pàng de.
Bố của cô ấy cao cao mập mập.
2, Dạng AABB
Lặp lại tính từ hai âm tiết
Một số tính từ hai âm tiết dạng AABB thường gặp là 明明白白 , 干干净净 , 快快乐乐 , 清清楚楚 , 舒舒服服 , 热热闹闹 , 漂漂亮亮 , 高高兴兴 , 辛辛苦苦. Chúng ta thường sử dụng AABB theo 2 cấu trúc sau :
Khi tính từ được dùng làm trạng từ để bổ nghĩa cho động từ, bạn có thể lặp lại tính từ đó bằng cách sử dụng mẫu AABB + 地 + động từ
Ngoài ra tính từ lặp lại theo cấu trúc AABB còn có thể làm định ngữ theo cấu trúc AABB + 的 + danh từ
Ví dụ 1
你妈妈辛辛苦苦地做了两个小时的饭,你怎么不吃 ?
Nǐ māmā xīnxīn kǔkǔ de zuòle liǎng gè xiǎoshí de fàn, nǐ zěnme bù chī?
Mẹ cậu đã nấu cơm 2 tiếng đồng hồ một cách đầy vất vả, sao cậu không ăn?
Ví dụ 2
我真想舒舒服服地躺在沙发上看电视。
Wǒ zhēn xiǎng shūshū fúfú de tǎng zài shāfā shàng kàn diànshì.
Mình thực sự muốn nằm trên sofa xem TV một cách đầy thoải mái.

3, Dạng ABAB
Tính từ lặp lại trong tiếng Trung dạng ABAB thường làm vị ngữ, có nghĩa là sử dụng tính từ theo cách này tương đương với 一下
Ví dụ 1
来,喝点酒,高兴高兴。
Lái, hē diǎn jiǔ, gāoxìng gāoxìng.
Nào, uống chút rượu, vui vẻ chút nào.
Ví dụ 2
我想去外面走走,安静安静。
Wǒ xiǎng qù wàimiàn zǒuzǒu, ānjìng ānjìng.
Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ, yên tĩnh một chút.
Ví dụ 3
我想去外面走走,安静一下。
Wǒ xiǎng qù wàimiàn zǒuzǒu, ānjìng yīxià.
Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ, yên tĩnh một chút.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng Tính từ lặp lại.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu hình thức tính từ lặp lại trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
