Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong tiếng Trung. 一般 là một từ rất cơ bản và thông dụng nằm trong cấp độ HSK 2, nó có thể đóng vai trò là phó từ hoặc tính từ trong câu.
一般 là phó từ mang ý nghĩa là “thường, thường thường” dùng để biểu thị các hành động theo tính quy luật, thói quen, việc thường làm
Ví dụ 1
我们年轻人一般喜欢喝咖啡。
Wǒmen niánqīng rén yìbān xǐhuān hē kāfēi.
Người trẻ chúng ta thường thích uống cà phê.
Câu này thể hiện thói quen
Ví dụ 2
周末你一般做什么?
Zhōumò nǐ yìbān zuò shénme?
Cuối tuần bạn thường làm gì?
Câu này thể hiện thói quen
Ví dụ 3
周末我一般喜欢在家玩游戏。
Zhōumò wǒ yìbān xǐhuān zài jiā wán yóuxì.
Cuối tuần tôi thường thích ở nhà chơi game.
Câu này thể hiện thói quen
一般 còn là tính từ mang ý nghĩa là “bình thường, tạm được” dùng để biểu thị chất lượng, trình độ, mức độ hoặc tính chất không nổi trội, không xuất sắc cũng không tệ
Ví dụ 1
他的口语水平很一般。
Tā de kǒuyǔ shuǐpíng hěn yìbān.
Trình độ khẩu ngữ của anh ấy rất bình thường.
Câu này thể hiện trình độ bình thường
Ví dụ 2
她很聪明,可是学习成绩很一般。
Tā hěn cōngmíng, kěshì xuéxí chéngjī hěn yìbān.
Cô ấy rất thông minh, nhưng thành tích học tập rất bình thường.
Câu này thể hiện thành tích bình thường
Ví dụ 3
这种电脑很一般,不是特别好。
Zhè zhǒng diànnǎo hěn yìbān, búshì tèbié hǎo.
Loại máy tính này rất bình thường, không phải là quá tốt.
Câu này thể hiện chất lượng bình thường
Ví dụ 4
我的汉语说得很一般,还得努力学习。
Wǒ de hànyǔ shuō de hěn yìbān, hái děi nǔlì xuéxí.
Tôi nói tiếng Trung không quá tốt, còn phải nỗ lực học tập.
Câu này thể hiện trình độ bình thường
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng từ 一般.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Tất tần tật về hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
