Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️
Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng từ 左右 để diễn đạt ước lượng nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống.
Danh từ 左右 thường được dùng để chỉ sự ước lượng với ý nghĩa là “khoảng, xấp xỉ”, 左右 sẽ đứng sau số lượng từ
Số + lượng từ + danh từ + 左右
Ví dụ 1 我每天八点左右到公司。 Wǒ měitiān bā diǎn zuǒyòu dào gōngsī. Tôi mỗi ngày khoảng 8 giờ đến công ty. | Ví dụ 2 我的手机三千块钱左右。 Wǒ de shǒujī sānqiān kuài qián zuǒyòu. Điện thoại của tôi khoảng 3000 tệ. |
Ví dụ 3 我在上海生活了三年左右。 Wǒ zài shànghǎi shēnghuóle sān nián zuǒyòu. Tôi đã sống tại Thượng Hải khoảng 3 năm. | Ví dụ 4 这束花有五支左右。 Zhè shù huā yǒu wǔ zhī zuǒyòu. Bó hoa này có khoảng 5 bông. |
Ví dụ 5 这个西瓜四十块钱左右。 Zhège xīguā sìshí kuài qián zuǒyòu. Quả dưa hấu này khoảng 40 tệ. | Ví dụ 6 他每月的收入一万美元左右。 Tā měi yuè de shōurù yī wàn měiyuán zuǒyòu. Thu nhập tháng anh ấy khoảng 10 ngàn đô. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc sử dụng từ “左右”.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 (bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 又… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ trạng thái trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Tính từ lặp lại hai âm tiết trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而且 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 离 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 自己 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 (jiù) trong TIẾNG TRUNG
