Bạn đã nắm được những câu giao tiếp thường dùng khi đi ngân hàng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi bạn làm việc hay học tập ở các quốc gia sử dụng Tiếng Trung thì vấn đề mở thẻ ngân hàng, gửi tiền ngân hàng… là những thứ bạn cần phải biết. Chính vì vậy bài học này tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn cho các bạn đầy đủ về chủ đề này nhé !
Từ vựng
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 银行 | Ngân hàng |
| 分行 | Chi nhánh ngân hàng |
| 银行家 | Chủ ngân hàng |
| 银行转帐 | Chuyển khoản |
| 银行经理 | Giám đốc ngân hàng |
| 存款单 | Biên lai gửi tiền |
| 取款单 | Giấy rút tiền |
| 顾客 | Khách hàng |
| 金库 | Kho bạc |
| 长期贷款 | Khoản vay dài hạn |
| 无担保贷款 | Khoản vay không đảm bảo |
| 无息贷款 | Khoản vay không lãi suất |
| 定息 | Lãi cố định |
| 不固定利息 | Lãi suất không cố định |
| 年息 | Lãi hàng năm |
| 纯利息 | Lãi ròng |
| 银行利率 | Lãi suất ngân hàng |
| 月息 | Lãi tháng |
| 自动提款机 | ATM |
| 开户头 | Mở tài khoản |
| 外币 | Ngoại tệ |
| 支付人 | Người chi tiền |
| 存款人 | Người gửi tiền |
| 收款人 | Người nhận tiền |
| 收帐员 | Người vay tiền |
| 借款人 | Người vay |
| 审核员 | Người xét duyệt |
| 警卫人员 | Nhân viên bảo vệ |
| 银行职员 | Nhân viên ngân hàng |
| 存款柜台 | Quầy gửi tiền |
| 取款 | Rút tiền |
| 储蓄存折 | Sổ tiết kiệm |
| 储蓄额 | Số dư |
Bạn đã biết cách đọc các số trong Tiếng Trung chưa? Khi đi đổi tiền hay gửi tiền tại ngân hàng thì bạn sẽ cần nói chính xác số tiền cần dùng của mình. Có thể là 1 triệu, 2 triệu, hay 100 triệu… Nếu bạn chưa biết cách đọc các số trong Tiếng Trung như thế nào thì hãy học bài học dưới đây nhé :
Mẫu câu giao tiếp đi ngân hàng
| 1. | 我想取钱 Ủa xéng chuỷ chén | Tôi muốn rút tiền. |
| 2. | 我想存钱 Úa xẻng chuấn chén | Tôi muốn gửi tiền. |
| 3. | 我想换钱 Úa xẻng khoan chén | Tôi muốn đổi tiền. |
| 4. | 我想去银行转账 Úa xẻng chuy ín kháng troản trang | Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản. |
| 5. | 请问你想取多少钱? Chỉnh uân, nỉ xéng chuỷ tua sảo chén ? | Anh muốn rút bao nhiêu tiền? |
| 6. | 请你再数一数 Chính nỉ chai sủ i sủ | Mời anh đếm lại. |
| 7. | 请你稍等一会儿 Chính nỉ sao tẩng í khuây | Xin anh đợi một chút. |
| 8. | 我想开一个户头 | Tôi muốn mở tài khoản. |
| 9. | 请您给我一个存钱单 | Cho tôi xin một phiếu gửi tiền. |
| 10. | 请你输入密码? | Anh vui lòng nhập mật khẩu. |
| 11. | 请给我你的身份证 | Cho tôi xem chứng minh thư của anh. |
| 12. | 请问你想存定期还是存活期? | Anh muốn gửi có thời hạn hay gửi không thời hạn? |
| 13. | 定期存多长时间? | Anh muốn gửi định kì bao lâu? |
| 14. | 请问一年定期的利息是多少? | Xin hỏi lãi suất gửi định kì một năm là bao nhiêu? |
| 15. | 一年定期的利息是12% | Lãi suất gửi định kì một năm là 12%. |
| 16. | 你还有什么问题吗? | Anh còn muốn hỏi gì không? |
| 17. | 请你在这儿签名 | Anh vui lòng kí tên vào đây. |
| 18. | 这儿可以换钱吗? | Ở đây có thể đổi tiền không? |
| 19. | 我想把美元换成越南盾 | Tôi muốn đổi đôla Mỹ thành Việt Nam đồng. |
| 20. | 你想换多少? | Anh muốn đổi bao nhiêu tiền ? |
| 21. | 请问一美元可以换多少越南盾? | Tôi muốn hỏi 1 đô thì đổi được bao nhiêu tiền Việt? |
| 22. | 一美元可以换成23000 越盾 | 1 đô đổi được 23000 đồng. |
| 23. | 我可以要一张回单吗? | Tôi có thể lấy lại biên lai không? |
| 24. | 请问,我存折上的余额还有多少? | Tôi muốn hỏi số dư trên sổ còn bao nhiêu? |
Hội thoại đi rút tiền
| 小兰: | 钱都花了,我没钱了。我要去换钱。 Chén tâu khoa lơ, ủa mấy chén lơ. ủa dao chuy khoan chén | Tiền tiêu hết rồi.Tôi phải đi đổi tiền. |
| 小花: | 听说, 饭店里可以换钱。 Thinh sua, phan tiên lỉ cứa ỉ khoan chén | Nghe nói, trong nhà hàng có thể đổi được tiền. |
| 小兰 : | 我们去问问吧。 Ủa mân chuy uân uân pa ! | Chúng ta đi hỏi thử xem. |
| 小兰 : | 请问, 这儿能不能 换钱? Chỉnh uân, trưa nấng pu nấng khoan chén ? | Xin hỏi, ở đây có thể đổi tiền không? |
| 服务员 : | 能, 您带的 什么钱? Nấng, nín tai sấn mơ chén ? | Có thể, chị có tiền gì? |
| 小兰 : | 美元。 Mẩy doán | Đôla Mỹ. |
| 服务员: | 换多少? Khoan tua sảo | Chị đổi bao nhiêu? |
Tên các đơn vị tiền tệ
Kí tự | Chữ Hán | Nghĩa |
AUD | 澳大利亚元 | Đô la Úc |
BRL | 巴西雷亚尔 | Real của Brazil |
CAD | 加拿大元 | Đô la Canada |
CHF | 瑞士法郎 | Đồng Frank Thụy Sĩ |
CNY | 人民币元 | Nhân Dân Tệ |
CZK | 捷克克朗 | Czech Koruna |
DKK | 丹麦克朗 | Đan Mạch Krone |
EUR | 欧元 | Đồng tiền chung châu Âu |
GBP | 英镑 | Đồng bảng Anh |
HKD | 港元 | Đô la Hongkong |
IDR | 印度尼西亚卢比 | Rupiah Indonesia |
INR | 印度卢比 | Rupi Ấn Độ |
IRR | 伊朗里亚尔 | Iran Rial |
JOD | 约旦第纳尔 | Jordan Dinar |
JPY | 日本元 | Yên Nhật |
KRW | 韩元 | Tiền Hàn quốc |
KWD | 科威特第纳尔 | Đồng Dinar của Kuwait |
MOP | 澳门元 | tiền tệ chính thức của Macau |
MXN | 墨西哥比索 | Mexico Peso |
MYR | 马来西亚林吉特 | Ringgit Malaysia |
NOK | 挪威克朗 | Krone Na Uy |
NPR | 尼泊尔卢比 | Nepal Rupee |
NZD | 新西兰元 | Đô la New Zealand |
PHP | 菲律宾比索 | Peso Philippine |
PKR | 巴基斯坦卢比 | Rupi Pakistan |
RUB | 俄罗斯卢布 | Rúp Nga |
SEK | 瑞典克朗 | Krona Thụy Điển |
SGD | 新加坡元 | Đô la Singapore |
THB | 泰国铢 | Thái Lan |
ASF | 记帐瑞士法郎 | fàláng |
SDR | 特别提款权 | Quyền rút đặc biệt |
TRY | 土耳其里拉 | Thổ Nhĩ Kỳ |
TWD | 台湾元 | Đô la Đài Loan |
TZS | 坦桑尼亚先令 | Tanzania Shilling |
ZAR | 南非兰特 | Rand Nam Phi |
Trên đây là bài học Tiếng Trung chủ đề đi ngân hàng do tiengtrungtainha.com biên soạn. tiengtrungtainha.com là trang Học Tiếng Trung Online cung cấp các bài giảng đầy đủ cả nghe – nói – đọc – viết
