Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí

Bài 9: Chủ đề số đếm

tiengtrungtainha.com – Trang học tiếng Trung online miễn phí . Đây là bài 9: Chủ đề số đếm trong tiếng trung . Bài học này sẽ hướng dẫn chi tiết về cách nói số từ thấp lên cao.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – Trang học tiếng Trung online miễn phí . Đây là bài 9: Chủ đề số đếm trong tiếng trung . Bài học này sẽ hướng dẫn chi tiết về cách nói số từ thấp lên cao.

Từ vựng :

Các bạn hãy xem bảng từ vựng phía dưới nhé

Chữ HánPinyinNghĩa
líng0
1
èr2
sān3
4
5
liù6
7
8
jiǔ9
shí10
Chữ HánPhiên âmĐọc bồiNghĩa
shísứchục
bǎipảitrăm
línglínhlẻ
Qiānchiênnghìn
Wànoanvạn

Ngữ pháp :

Số đếm hàng chục

Số đếm từ 11 đến 20: Trong phần số từ 11 đến 20 thì quy tắc ta sẽ ghép giống như tiếng Việt, không khác gì cả. Chỉ cần ghép từ shí kèm một số khác là ra. Xem ví dụ dưới đây để hiểu rõ nét.

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
十一 ( shí yī ) : 11 (Mười một)

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
十五 ( shí wǔ ) : 15 (Mười năm)

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
二十 ( èr shí ) : 20 (hai mươi)

Số đếm từ 21 đến 99: Trong phần này cách đọc số có khác một chút như sau: Ví dụ trong tiếng Việt chúng ta đọc chữ số 28 là HAI MƯƠI TÁM thì tiếng Trung chữ số 28 là èrshí’bā .Như vậy thì cách đọc tiếng Việt cũng rất giống cách đọc tiếng Trung

Công thức : SỐ LẺ x HÀNG CHỤC + SỐ LẺ

Ví dụ :

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
二十五 ( èrshí’wǔ ) : 25 

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
四十六 ( Sìshíliù ) : 46

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
六十九 ( Liùshíjiǔ ) : 69

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
九十九 ( Jiǔshíjiǔ ) : 99

Số đếm hàng trăm

Từ 100 đến 109 , 200 đến 209 ,… 900 đến 909 : Trong dãy số này có số 0 ở giữa nên ta cần cho thêm từ líng ở giữa.

Ví dụ :

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
一百零二 ( yībǎi líng èr ) : 102

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
五百零九 ( Wǔbǎi líng jiǔ ) : 509

Các trường hợp còn lại ta chỉ cần ghép như tiếng Việt như công thức hàng chục

Công thức : SỔ LẺ x HÀNG TRĂM + SỐ LẺ x HÀNG CHỤC + SỐ LẺ

Ví dụ :

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
一百三十八 ( Yībǎi sānshíbā ) : 138

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
二百九十八 ( Èrbǎi jiǔshíbā ) : 298

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
六百六十六 ( Liùbǎi liùshíliù ) : 666

Số đếm hàng nghìn

Quy tắc đọc giống như hàng trăm và hàng nghìn .

1001…1009; 9000…9009: 

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
二千零八 (Èrqiān líng bā) :2008

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
九千零九 (Jiǔqiān líng jiǔ) :9009

Số hàng nghìn thường:

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
五千四百五十七 (Wǔqiān sìbǎi wǔshíqī) :5457

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
三千五百零九 (Sānqiān wǔbǎi líng jiǔ) :3509

Lưu ý : Người Trung Quốc sử dụng từ Vạn là nhiều nên ta sẽ dùng theo từ Vạn . Ví dụ 1 triệu thì ta nói là yībǎiwàn (1 trăm vạn) chứ không dùng yīqiānqiān (1 nghìn nghìn)

Số đếm hàng triệu

Trong tiếng Trung có 1 thuật ngữ là VẠN . 1 vạn = 10 ngàn nên  . Nên cách nói số đếm hàng triệu như sau :

1 triệu : Yībǎi wàn – 1 trăm vạn

10 triệu : Yīqiān wàn – 1 ngàn vạn

100 triệu : Shì qiān wàn – 10 ngàn vạn

Ví dụ :

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.
一百三十六万八千 (Yībǎi sānshíliù wàn bāqiān) :1368000

Số đếm càng lớn càng ít dùng nên chúng ta sẽ không luyện sâu phần này .

Số đếm hàng tỉ

亿 (yì) : tỉ

Số đếm hàng tỉ rất ít dùng nên chỉ cần nói một cách cơ bản là được rồi . Nói : 1 tỉ, 2 tỉ … 3 tỉ chứ không cần nói số lẻ

Luyện tập :

Trên đây là bài học 9 : Chủ đề số đếm trong Tiếng Trung. Học tiếp “bài học 10 : Bạn làm việc ở đâu ?” ở nút phía dưới nhé cả nhà !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !