Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí

Bài 10: Bạn làm việc ở đâu ?

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề địa điểm làm việc, bạn làm việc ở đâu : Trường học, ngân hàng, bưu điện, siêu thị … .Bài viết nằm trong chuyên mục Học tiếng Trung online miễn phí do TiengTrungTaiNha.com biên soạn .

Mục lục nội dung bài viết

Từ vựng :

Trong bảng từ vựng này sẽ chỉ hiển thị cách viết chữ Giản thể, bạn nào học tiếng Phồn thể chỉ cần nắm vững quy tắc và tự viết là được thôi .

Giản Phồn Pinyin Nghe Bồi Nghĩa Viết
地方
地方
Dìfāng

ti phang
Địa điểm

cách (khoảng cách)

yuǎn

doản
xa

jìn

chin
gần

这儿
這兒
Zhè'er

trưa rr
ở đây

哪儿
哪儿
Nǎ'er

narr
Ở kia

邮局
郵局
Yóujú

dấu chúy
Bưu điện

學校
學校
Xuéxiào

xuế xeo
trường học

银行
銀行
Yínháng

ín kháng
Ngân hàng

超级市场
超級市場
Chāojí shìchǎng

trao chí sư trảng
siêu thị

市场
市場
Shìchǎng

sư trảng
chợ

工厂
工廠
Gōngchǎng

cung trảng
nhà máy

医院
醫院
Yīyuàn

i duen
Bệnh viện

旅馆
旅館
Lǚguǎn

luy guản
Khách sạn

Hán Phồn Pinyin Nghe Bồi Nghĩa Viết
Biān

Piên
Phía, bên

旁边
旁邊
Pángbiān

pháng piên
Bên cạnh

东边
東邊
Dōngbian

Tung piên
phía Đông

西边
西邊
Xībian

xi piên
phía Tây

南边
南邊
Nánbian

nán piên
phía Nam

北边
北邊
Běibian

pẩy piên
phía Bắc

上边
上邊
Shàngbian

sang piên
phía trên, bên trên

下边
下邊
Xiàbian

xia piên
phía dưới, bên dưới

里边
裡邊
Lǐbian

lỉ piên
bên trong

外边
外邊
Wàibian

Oai piên
bên ngoài

Ngữ pháp :

Cấu trúc : 你的工作地方在哪里 ?

Phiên âm : Nǐ de gōngzuò dìfāng zài nǎlǐ ?

Nghĩa : Nơi làm việc của bạn ở đâu ?

Cách trả lời : Để trả lời mẫu câu này bạn cần cung cấp thông tin địa điểm . Có rất nhiều cách trả lời, ví dụ như sau :

Ví dụ 1: 我在医院工作 (Wǒ zài yīyuàn gōngzuò) : Tôi làm việc trong bệnh viện .

Ví dụ 2: 我的工作地方很远 (Wǒ de gōngzuò dìfāng hěn yuǎn) : Nơi làm việc của tôi ở rất xa

Đây là một cấu trúc ngữ pháp khó và phức tạp. Các bạn cần chú ý phần này *

Cấu trúc : Địa điểm + 在 + Vị trí

Phiên âm : Địa điểm + zài + Vị trí

Nghĩa : Địa điểm ở (cách đây 3km, nằm ở bên trái tôi, nằm cách đây 5km...). Các bạn cùng xem các ví dụ sau :

Ví dụ 1 : 医院离我家很远 (Yīyuàn lí wǒjiā hěn yuǎn) : Bệnh viện cách nhà tôi rất xa

Ví dụ 2 : 工厂在邮局的东边 (Gōngchǎng zài yóujú de dōngbian) : Nhà máy ở phía đông của bệnh viện

Ví dụ 3 : 工厂离我家三公里 (Gōngchǎng lí wǒjiā sān gōnglǐ) : Nhà máy cách nhà tôi 3 ki lô mét

 

Bạn lưu ý, nhiều người rất nhầm lẫn khi nói phương hướng trong tiếng Trung . Ví dụ khi nói phía bắc của tôi thì phải nói là Wǒ de běibian chứ không phải běibian de wǒ. (Sẽ nói ngược với tiếng Việt)

Cùng xem các ví dụ khác : 

Ví dụ 1 : Phía Tây nhà tôi là bưu điện : Wǒjiā de xī biān shì yóujú

Ví dụ 2 : Phía Nam của bưu điện là trường học : Yóujú de nánbian shì xuéxiào

Luyện tập :

Bài 1 : Luyện tập thẻ

Bài 2 : Luyện tập trắc nghiệm

Các bạn hãy chọn đáp án đúng nhất cho từng câu hỏi. Thang điểm của bài tập này là 10 . Bạn cần đạt trên 7 điểm thì gọi là ĐẠT

1. 市场 nghĩa là gì ?

 
 
 
 

2. 邮局的南边是学校 nghĩa là gì ?

 
 
 

3. Muốn nói ” Phía Nam của nhà máy là bệnh viện ” ta nói thế nào ?

 
 
 

4. Trong các cụm từ sau, cụm nào không phải là danh từ chỉ địa điểm ?

 
 
 
 

5.

 
 
 

6. Muốn nói ” Khách sạn cách nơi này 5 ki lô mét ” ta nói thế nào ?

 
 
 

7.

 
 
 

8. 地方 nghĩa là gì ?

 
 
 
 

9. Từ Phía Tây có phiên âm là gì ?

 
 
 
 

10. 旁边 nghĩa là gì ?

 
 
 
 

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :