Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp

Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng

Trong bài học này chúng ta sẽ học về các đại từ nhân xưng trong tiếng Trung. Đại từ nhân xưng là các từ như ” tôi, bạn, họ, chúng tôi … ” Bài học này rất cơ bản và quan trọng bởi vì bạn sẽ cần dùng nhiều đến nó.

Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung gồm 3 ngôi : ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba.

Trong bài học này chúng ta sẽ học về các đại từ nhân xưng trong tiếng Trung. Đại từ nhân xưng là các từ như ” tôi, bạn, họ, chúng tôi … ” Bài học này rất cơ bản và quan trọng bởi vì bạn sẽ cần dùng nhiều đến nó.

Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung gồm 3 ngôi : ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba.

Ngôi thứ nhất chỉ bản thân người nói,

Ngôi thứ hai chỉ người nghe

Ngôi thứ ba không chỉ người nói, cũng không chỉ người nghe, mà chỉ người được nhắc đến.

Ngôi thứ nhất

我 (wǒ) : Tôi, tớ, mình…

Đường nhiên khi dùng từ này trong câu thì chúng ta phải là người nói ra đúng không nào ? Cùng xem ví dụ :

 

我不是中国人

Wǒ bú shì zhōngguó rén

Tôi không phải là người Trung Quốc

 

我们 (wǒmen) : Chúng ta, chúng tôi, chùng mình

Từ này cũng giống từ trên nhưng từ này mang nghĩa là số nhiều, có nghĩa là nhiều người. Cùng xem ví dụ :

 

我们去图书馆看书

Wǒmen qù túshū guǎn kànshū

Chúng tôi đến thư viện đọc sách

 

咱们 (Zánmen) : Chúng ta, chúng mình

咱们一起吃饭吧

(Zánmen yīqǐ chīfàn ba)

Chúng ta đi ăn cùng nhau đi !

Ngôi thứ hai

Ngôi thứ hai là các từ để chỉ người nghe, người tiếp nhận câu nói. Cùng xem các ví dụ sau :

你 (nǐ:)  Bạn, anh, chị, ông, bà…

Ví dụ :

你叫什么名字 ?

Nǐ jiào shénme míngzì ?

Bạn tên là gì ?

(Trong câu này, chúng ta đang muốn nói đến người đối diện. Vậy người đó là ngôi thứ hai)

 

您 (nín) : Ngài, ông, bà…

Từ này cách dùng tương đương từ 你 (nǐ:) , tuy nhiên từ 您 (nín) dùng đối với người cao tuổi hơn, trên vế, sếp của bạn…

 

请问, 您贵姓 ?

Qǐngwèn, nín guìxìng ?

Xin hỏi, quý danh của ngài ?

 

你们 (nǐmen): Các bạn..

 

你们能听到吗 ?

Nǐmen néng tīng dào ma?

Các bạn có nghe thấy không ?

Ngôi thứ ba

Ngôi thứ ba là ngôi không chỉ người nói, cũng không chỉ người nghe, mà chỉ người được nhắc đến. Vậy nghĩa là sao ?

 

他 (tā) : Anh ấy

Trong câu, chúng ta nhắc đến anh ấy, thì anh ấy không phải là người nói, cũng không phải là người nghe, đúng không nào ?

你认识他吗 ?

Nǐ rènshí tā ma ?

Bạn biết anh ấy không ?

 

她 (tā) : cô ấy

Từ “cô ấy” với từ “anh ấy” trong Tiếng Trung có phiên âm giống nhau nhưng khác nhau về chữ viết, các bạn lưu ý nhé !

她真的很漂亮

Tā zhēn de hěn piàoliang

Cô ấy thực sự rất xinh đẹp

 

人家 (Rénjiā) : Người ta

“Người ta” là một cách nói không chỉ rõ danh tính của ai đó, cũng không rõ đó là 1 người hay nhiều người.

人家都不怕,就你怕

Rénjiā dōu bùpà , jiù nǐ pà

Người ta đều không sợ, có mỗi bạn sợ

 

它 (tā) : Cái kia, con kia

Từ này dùng để chỉ con vật và đồ vật.

它就是我在找的那本词典

Tā jiùshì wǒ zài zhǎo de nà běn cídiǎn

Cái này chính là cuốn từ điển mà tôi đang tìm kiếm

 

Ngoài ra chúng ta có những từ số nhiều của các từ trên là :

他们 (tāmen) : Bọn họ (Bao gồm cả nam và nữ đều được)
她们 (tāmen) : Các cô ấy
(Chỉ có thể nói với một nhóm người nữ)
它们 (tāmen) :
Chúng nó, những cái đó

Trên đây là bài học đại từ nhân xưng và các ngôi trong Tiếng Trung. Nếu bạn có chỗ nào chưa hiểu thì hãy bình luận để mình giải đáp nhé ! Còn nếu đã hiểu rồi thì bạn có thể học tiếp bài tiếp theo

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo

Bài học liên quan

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp Tiếng Trung này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn cách trả lời khả năng của bản thân và hỏi...

Ngữ pháp

tiengtrungtainha.com xin cung cấp cho các bạn bài giảng "Thời tiết hôm nay như thế nào ?" trong Tiếng Trung và cách trả lời....

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Ngữ pháp

Động từ năng nguyện là một phần ngữ pháp quan trọng khi chúng ta học tiếng Trung. Có 2 từ rất dễ nhầm lẫn...

Ngữ pháp

了 (Le), 着 (zhe), 过 (Guò) là những trợ từ động thái bổ trợ cho câu quá khứ trong Tiếng Trung. Tuy nhiên mỗi...

Ngữ pháp

把 (Bǎ) là chữ Tiếng Trung thường được sử dụng trong các câu giao tiếp. Đây là từ khá phổ thông và cơ bản...

Ngữ pháp

能 (Néng) và 可以 (Kěyǐ) đều có nghĩa là "có thể" trong Tiếng Trung. Tuy nhiên thì cách sử dụng của chúng lại có...

Ngữ pháp

Phó từ phủ định là bài học ngữ pháp rất quan trọng khi bạn mới học Tiếng Trung. Tiếng Trung có 2 phó từ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu sẽ xảy ra trong tương lai Tiếng Trung ....

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu đang xảy ra trong hiện tại Tiếng Trung . Câu...

Ngữ pháp

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn các bạn câu quá khứ trong Tiếng Trung . Câu quá khứ là...

Ngữ pháp

Để thành thạo ngữ pháp Tiếng Trung bạn cần phải học rất nhiều và luyện tập nhiều trường hợp. 来lái và 去qù là 2...

Ngữ pháp

Động từ ly hợp là một kiến thức ngữ pháp rất đặc biệt trong tiếng Trung. Mặc dù số lượng không nhiều nhưng để...

Ngữ pháp

Bạn đã biết một câu trong Tiếng Trung được cấu tạo từ những thành phần nào chưa ? Các loại câu cơ bản trong...

Kiến thức

Ngữ pháp là một phần không thể thiếu khi chúng ta học Tiếng Trung. Việc thạo ngữ pháp sẽ giúp bạn giao tiếp lưu...

Ngữ pháp

Bài học ngữ pháp tiếng Trung này là vô cùng quan trọng nên bạn cần tập trung nhé ! Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ...

Ngữ pháp

Bài học này chúng ta sẽ học một ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Trung. Đó là cách nói câu so sánh ngang...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

Ngữ pháp

Câu tồn hiện trong tiếng Trung là một ngữ pháp quen thuộc nhưng không phải ai trong chúng ta cũng biết cách vận dụng...

Ngữ pháp

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho...

Ngữ pháp

Liên từ là những từ để nối các cụm từ, các vế câu với nhau trong tiếng Trung. Bạn phải biết liên từ bạn...

Ngữ pháp

Bài học này cung cấp từ vựng các quận huyện tại Hà Nội và cách nói địa chỉ nhà đường phố trong tiếng Trung....

Ngữ pháp

Cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung mới nhất 2020, mẫu đơn xin việc tiếng Trung, các từ vựng liên quan khi viết...

Ngữ pháp

Nhiều bạn muốn viết đơn xin nghỉ phép tiếng Trung nhưng không biết viết thế nào bởi nghỉ phép có nhiều lí do như...

Ngữ pháp

Định ngữ là từ thường thấy khi đặt câu trong tiếng Trung. Đây là bài học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản bạn cần...

Ngữ pháp

Bên cạnh việc học từ vựng bạn sẽ cần học cả ngữ pháp tiếng Trung để có thể nói những câu dài, câu khó....

Ngữ pháp

Bài học cung cấp các mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung mới nhất 2020, cách giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp,...

Ngữ pháp

Nhiều bạn có hỏi mình cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung như thế nào. Vậy nên trong bài học hôm nay tiengtrungtainha.com...

Ngữ pháp

Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về...

Ngữ pháp

Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về...

Nhắn trên Zalo

error: Nội dung được bảo vệ !