Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung

Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho các bạn tất cả nhé. Bài học giúp bạn các mẫu câu hỏi tuổi người khác và trả lời mình cầm tinh con gì

Tên 12 con giáp như tý, sửu, dần, mão… trong tiếng Trung là gì? Tiếng Trung có những con giáp nào? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho các bạn tất cả nhé. Bài học giúp bạn các mẫu câu hỏi tuổi người khác và trả lời mình cầm tinh con gì :

Bảng từ vựng

Đầu tiên là bảng từ vựng 12 con giáp trong tiếng Trung

ẢnhChữ HánNghĩa
老鼠Chuột
Sửu
老虎Dần
兔子Con thỏ
Rồng
Rắn
Con dê
猴子Con khỉ
Con gà
Cẩu
Con heo

Mẫu câu

Tiếp theo là những mẫu câu thường dùng để hỏi cầm tinh và trả lời

Mẫu câu hỏi thường dùng :

1, Bạn cầm tinh con gì ?

你属什么?

 

2, Bạn sinh năm nào ?

你是哪年出生?

 

3, Bạn năm nay bao nhiêu tuổi

你今年多大了?

 

Hội thoại tình huống :

你属什么?

Bạn cầm tinh con gì ?

我属龙

Tớ cầm tinh con rồng

属龙的人怎么样?

Người cầm tinh con rồng tính cách thế nào ?

属龙的人很认真

Người cầm tinh con rồng rất chăm chỉ

你是哪年出生?

Bạn sinh năm nào vậy ?

我是 1990出生

Tôi sinh năm 1990

你今年多大了?

Bạn năm nay bao tuổi ?

我今年三十岁

Tôi năm nay 30 tuổi

Như vậy bài học này tiengtrungtainha.com đã hướng dẫn các bạn đầy đủ về 12 con giáp trong tiếng Trung và các cách hỏi tuổi. Nếu có chỗ nào không hiểu bạn hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !