Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học bộ từ vựng chủ đề các loại hạt ăn trong TIẾNG TRUNG. Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương… trong tiếng Trung. Các bạn hãy ghi nhớ để có thể buôn bán và làm ăn với đối tác, khách hàng người Trung Quốc nhé ❤️
腰果 Yāo guǒ Hạt điều | 栗子 Lì zi Hạt dẻ |
核桃仁 Hé táo rén Hạt óc chó | 花生 Huā shēng Đậu phộng |
杏仁 Xìng rén Hạnh nhân | 葵花籽 Kuí huā zǐ Hạt hướng dương |
南瓜籽 Nán guā zǐ Hạt bí |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK để được giải đáp nhé ❤️
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục
Từ vựng tên các tỉnh thành của Việt Nam trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tình yêu
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề nhà hàng, quán ăn
Từ vựng tiếng Trung các công việc nhà
Học tiếng Trung qua tình huống đi xin VISA
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tâm trạng buồn vui
250 động từ thường dùng phổ biến nhất trong Tiếng Trung
Từ vựng 30 môn học và các mẫu câu giao tiếp trường học trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin chào và tạm biệt trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề NGÀY QUỐC KHÁNH VIỆT NAM trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các loại hải sản trong TIẾNG TRUNG – MỚI NHẤT
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề đi cắt tóc, tiệm cắt tóc
Từ vựng các loại gỗ và mẫu câu giao tiếp khi mua đồ nội thất trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề xe máy trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tên các quốc gia Đông Nam Á trong TIẾNG TRUNG
Tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các loại thực phẩm trong TIẾNG TRUNG
