Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học bộ từ vựng chủ đề các loại hạt ăn trong TIẾNG TRUNG. Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương… trong tiếng Trung. Các bạn hãy ghi nhớ để có thể buôn bán và làm ăn với đối tác, khách hàng người Trung Quốc nhé ❤️
腰果 Yāo guǒ Hạt điều | 栗子 Lì zi Hạt dẻ |
核桃仁 Hé táo rén Hạt óc chó | 花生 Huā shēng Đậu phộng |
杏仁 Xìng rén Hạnh nhân | 葵花籽 Kuí huā zǐ Hạt hướng dương |
南瓜籽 Nán guā zǐ Hạt bí |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK để được giải đáp nhé ❤️
Bài học liên quan
No related posts.
Thẻ liên kếtcác loại hạt ăn, từ vựng tiếng trung

