Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng các món ăn sáng trong Tiếng Trung và giao tiếp khi ăn sáng

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn bè thì sẽ nói những câu tiếng Trung gì? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cùng bạn giải đáp các vấn đề đó nhé ! Bạn sẽ nắm được xôi, bánh cuốn, bún… tiếng Trung là gì ?

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn bè thì sẽ nói những câu tiếng Trung gì? Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cùng bạn giải đáp các vấn đề đó nhé ! Bạn sẽ nắm được xôi, bánh cuốn, bún… tiếng Trung là gì ?

Từ vựng

Bảng 1 :

STTNghĩaChữ HánPhiên âm
1.Xôi 糯米饭Nuòmǐ fàn
2.Bánh bao  包子Bāozi
3.Bánh trôi, bánh chay 汤圆Tāngyuán
4.Bánh rán 炸糕 Zhà gāo
5.Bánh cuốn 卷筒粉 Juǎn tǒng fěn
6.Bánh chuối香蕉饼Xiāngjiāo bǐng
7.Bánh cuốn卷筒粉Juǎn tǒng fěn

Bảng 2 :

7.Bánh mỳ  面包Miànbāo
8.Bánh mỳ trứng 越南面包和鸡蛋Yuènán miànbāo hé jīdàn
9.Bánh mỳ kẹp thịt 越南面包和肉Yuènán miànbāo hé ròu
10.Bún riêu cua  蟹汤米线Xiè tāng mǐxiàn
11.Bún ốc 螺蛳粉Luósī fěn
12.Bún cá 鱼米线Yú mǐxiàn
13.Bún chả 烤肉米线Kǎoròu mǐxiàn

Bảng 3 :

14.Trứng vịt lộn 毛蛋Máo dàn
15.Cơm rang炒饭Chǎofàn
16.Mì ăn liền 方便面Fāngbiànmiàn
17.Hamburger  汉堡包Hànbǎobāo
18.Sandwich  三明治Sānmíngzhì
19.Sữa chua  酸奶Suānnǎi
20.Sữa tươi  鲜奶Xiān nǎi

Hội thoại

Hội thoại 1 :

A: 早上好!

Zǎoshang hǎo!

Chào buổi sáng!

B:早上好!

Zǎoshang hǎo!

Chào buổi sáng!

A:你到越南也快要两个月了吧?习惯了吗?

Nǐ dào yuènán yě kuàiyào liǎng gè yuèle ba? Xíguànle ma?

Cậu đến Việt nam cũng gần 2 tháng rồi nhỉ? Đã quen chưa?

B: 是啊!习惯多了。你在去哪儿啊?

Shì a! Xíguàn duōle. Nǐ zài qù nǎr a?

Phải, cũng quen nhiều rồi. Cậu đang đi đâu thế?

A:我去吃早饭。你吃了没?

Wǒ qù chī zǎofàn. Nǐ chīle méi?

Tôi đi ăn sáng. Cậu ăn chưa?

B:还没。我不知到吃什么?

Hái méi. Wǒ bùzhīdào chī shénme?

Tôi chưa ăn. Tôi không biết nên ăn gì cả?

A:那好,跟我去吧!我会给你介绍我们越南的早饭,又便宜又好吃,保证你吃了一次就要再吃一次。

Nà hǎo, gēn wǒ qù ba! Wǒ huì gěi nǐ jièshào wǒmen yuènán de zǎofàn, yòu piányí yòu hào chī, bǎozhèng nǐ chīle yīcì jiù yào zài chī yīcì.

Được rồi, đi cùng tôi đi. Hôm nay tôi sẽ giới thiệu cho cậu các món ăn sáng của Việt Nam, vừa ngon lại vừa rẻ, đảm bảo cậu ăn xong lại muốn ăn tiếp.

B:好。那你们早上常吃什么?
Hǎo. Nà nǐmen zǎoshang cháng chī shénme?

Được thôi. Vậy buổi sáng cậu thường ăn món gì?

A:有很多选择,比如糯米饭、包子、卷筒粉等等。如果你喜欢吃面包,我们也有很多种类,比如面包和肉或者面包和鸡蛋,你也可以吃蟹汤米线、螺蛳粉、烤肉米线或鱼米线。那你喜欢什么?

Yǒu hěnduō xuǎnzé, bǐrú nuòmǐ fàn, bāozi, juǎn tǒng fěn děng děng. Rúguǒ nǐ xǐhuān chī miànbāo, wǒmen yěyǒu hěnduō zhǒnglèi,bǐrú miànbāo hé ròu huòzhě miànbāo hé jīdàn, nǐ yě kěyǐ chī xiè tāng mǐxiàn, luósī fěn, kǎoròu mǐxiàn huò yú mǐxiàn. Nà nǐ xǐhuān shénme?

Có nhiều lựa chọn lắm, như là xôi này, bánh bao, bánh cuốn…. Nếu như cậu thích ăn bánh mì thì chúng ta có thể ăn bánh mì kẹp thịt, bánh mì trứng…cậu cũng có thể ăn bún riêu cua, bún chả hoặc bún cá. Thế cậu muốn ăn gì?

B:那么多菜!我不知道选什么?你帮我选吧!

Nàme duō cài! Wǒ bù zhī dào xuǎn shénme? Nǐ bāng wǒ xuǎn ba!

Nhiều món vậy à! Tôi không biết chọn gì cả, cậu giúp tôi đi

A:好的。那今天让你尝尝鱼米线吧,别的菜我们以后再吃。

Hǎo de. Nà jīntiān ràng nǐ cháng cháng yú mǐxiàn ba, bié de cài wǒmen yǐhòu zài chī.

Được rồi. Hôm nay để cậu ăn thử bún cá vậy, còn các món khác thì khi khác ta lại ăn sau.

Hội thoại 2 :

A:你觉得怎么样?好吃吗?

Nǐ juéde zěnme yàng? Hǎo chī ma?

Cậu thấy sao? Ngon không?

B:非常好吃。我从来没有吃过这么好吃的米线。

Fēicháng hǎo chī. Wǒ cónglái méiyǒu chīguò zhème hǎo chī de mǐxiàn.

Ngon cực kì luôn ấy! Tôi chưa ăn món bún nào ngon như này cả!

A:你喜欢就好了。以后我再带你去吃。

Nǐ xǐhuān jiù hǎole. Yǐhòu wǒ zài dài nǐ qù chī.

Cậu thích là được rồi. Sau này tôi lại đưa cậu đi ăn.

B:好的。谢谢你!

Hǎo de. Xièxiè nǐ!

Được , cảm ơn cậu nhé!

Trên đây là kiến thức về chủ đề các món ăn sáng và giao tiếp ăn sáng trong Tiếng Trung. Nếu bạn thấy bài học này hay, hãy chia sẻ về Facebook để bạn bè người thân cùng học nữa nhé ! Hãy nhớ truy cập tiengtrungtainha.com mỗi ngày để học tiếng Trung miễn phí

Quảng cáo

Quảng cáo

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loại trang phục trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đồ điện tử trong TIẾNG TRUNG như cái...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Các bạn sẽ được học bộ từ vựng đa dạng ngành hàng tại siêu thị như dầu gội đầu, dầu xả, sữa rửa mặt,...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương... trong...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại dụng cụ nhà bếp như nồi cơm, chảo rán, máy xay sinh tố ... các loại...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống... các loại củ như củ khoai, củ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về THỜI GIAN trong TIẾNG TRUNG. Đây...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đi biển, bãi biển như nước biển, sóng...

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !