Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng các loại gỗ và mẫu câu giao tiếp khi mua đồ nội thất trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng và mẫu câu giao tiếp. Bài học hôm nay mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại gỗ và mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi mua đồ gỗ, nội thất trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng và mẫu câu giao tiếp. Bài học hôm nay mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng các loại gỗ và mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi mua đồ gỗ, nội thất trong TIẾNG TRUNG. Mời các bạn theo dõi từng phần :

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Chữ hánÝ nghĩa
鸡翅木1, Gỗ cà chít
桦木2, Gỗ bạch dương
柏木3, Gỗ bách
桉树4, Gỗ bạch đàn
大花紫薇5, Gỗ bằng lăng
樟木6, Gỗ băng phiến
栗子木7, Gỗ hạt dẻ
紫檀木8, Gỗ cẩm lai
硬木9, Gỗ cứng
黄梢木10, Gỗ chò chỉ
胶合板11, Gỗ dán
檀香木12, Gỗ đàn hương
古缅茄樹13, Gỗ đỏ
白鹤树14, Gỗ gụ mật
花梨木15, Gỗ hương
格木16, Gỗ lim
冷杉17, Gỗ linh san
菠萝蜜木18, Gỗ mít
乌纹木19, Gỗ mun
龙眼木19, Gỗ cây nhãn
椴木20, Gỗ sơn tiêu
元木21, Gỗ súc
黄花梨木22, Gỗ sưa
杂木23, Gỗ tạp
木板24, Gỗ tấm
柚木25, Gỗ tếch
酸枝木26, Gỗ trắc
软木27, Gỗ xốp
枣椰树28, Gỗ cây chà là

PHẦN 2 : MẪU CÂU

PHẦN 3 : HỘI THOẠI

Mẫu câu 1 :

请问这套货多少钱?

Qǐngwèn zhè tào huò duōshǎo qián?

Xin hỏi bộ hàng này bao nhiêu tiền?

Mẫu câu 2 :

我可以看看吗?

Wǒ kěyǐ kànkàn ma?

Tôi có thể xem thử không ?

Mẫu câu 3 :

这套货质量还不错,但颜色不好看

Zhè tào huò zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn

Bộ hàng này chất lượng khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm

Mẫu câu 4 :

你能不能帮我看一下价格?

Nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé?

Anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu ?

Mẫu câu 5 :

你要买几套,买多给你优惠

Nǐ yào mǎi jǐ tao, mǎi duō gěinǐ yōuhuì

Bạn mua mấy bộ, mua nhiều tôi giảm giá nhiều

Mẫu câu 6 :

你放心,我们家的东西是最好的

Nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de

Bạn yên tâm đi, đồ chỗ tôi là tốt nhất rồi đấy

Mẫu câu 7 :

这个价实在是最便宜了

Zhège jià shízài shì zuì piányì le

Cái giá này thực sự là rẻ nhất rồi đấy

Mẫu câu 8 :

好吧!好吧。 打包给我。 我今天可是买亏了

Hǎo ba! Hǎo ba. Dǎbāo gěi wǒ. Wǒ jīntiān kěshì mǎi kuī le

Thôi được! Thôi được rồi. Đóng gói cho tôi. Hôm nay coi như tôi lỗ vốn

Mẫu câu 9 :

老板,你想买什么?

Lǎobǎn, nǐ xiǎng mǎi shénme?

Ông chủ, ông muốn mua gì?

Mẫu câu 10 :

我想买木头

Wǒ xiǎng mǎi mùtou

Tôi muốn mua gỗ

Mẫu câu 11 :

你要买什么木?

Nǐ yāomǎi shénme mù?

Ông cần mua gỗ gì?

Mẫu câu 12 :

我想买酸枝木

Wǒ xiǎng mǎi suān zhī mù

Tôi muốn mua gỗ trắc

Mẫu câu 13 :

这种多少钱一公斤?

Zhè zhǒng duōshǎo qián yī gōngjīn?

Loại này bao nhiêu tiền 1 cân?

Mẫu câu 14 :

这个长,款,后,多少?

Zhège zhǎng, kuǎn, hòu, duōshǎo?

Cái này dài, rộng, dày bao nhiêu?

Mẫu câu 15 :

我想订做一套酸枝木的书柜

Wǒ xiǎng dìng zuò yī tào suān zhī mù de shūguì

Tôi muốn đặt một bộ tủ sách làm bằng gỗ trắc

Mẫu câu 16 :

需要多少订金?

Xūyào duōshǎo dìngjīn?

Phải đặt cọc bao nhiêu?

Mẫu câu 17 :

大概多久能做完?

Dàgài duōjiǔ néng zuòwán?

Khoảng bao lâu hàng đặt của tôi có thể làm xong?

Mẫu câu 18 :

我来这里买桌子,你家有什么桌子,用什么木做得?

Wǒ lái zhèlǐ mǎi zhuōzi, nǐ jiā yǒu shén me zhuōzi, yòng shénme mù zuò de?

Tôi đến đây mua bàn, nhà bạn có bàn gì, làm bằng gỗ gì?

Mẫu câu 19 :

我看一下怎么样,如果漂亮,价格不高我就买

Wǒ kàn yīxià zěnme yàng, rúguǒ piàoliang, jiàgé bù gāo wǒ jiù mǎi

Tôi muốn xem một chút như thế nào đã, nếu đẹp giá không cao thì tôi mua

Mẫu câu 20 :

这张圆桌很漂亮,价格是多少?

Zhè zhāng yuánzhuō hěn piàoliang, jiàgé shì duōshǎo?

Bàn tròn này rất đẹp, giá là bao nhiêu?

Mẫu câu 21 :

我想买一套如意沙发,用酸枝木做的

Wǒ xiǎng mǎi yī tào rúyì shāfā, yòng suān zhī mù zuò de

Tôi muốn mua một bộ ghế như ý làm bằng gỗ trắc

Mẫu câu 22 :

你还要其他吗?

Nǐ hái yào qítā ma?

Ông còn cần gì khác không?

Mẫu câu 23 :

再要一个晚归

Zài yào yīgè wǎn guì

Tôi lấy thêm một cái tủ bát

Mẫu câu 24 :

这些都是最新款的

Zhè xiē dōu shì zuì xīn kuǎn de

Đây đều là những mẫu mới nhất

Mẫu câu 25 :

您真的有眼光

Nín zhēn de yǒu yǎn guāng

Ông thật có mắt nhìn

Mẫu câu 26 :

下次我介绍朋友来你家看货

Xià cì wǒ jièshào péngyǒu lái nǐ jiā kàn huò

Lần sau tôi giới thiều bạn bè đến nhà bạn xem hàng

Mẫu câu 27 :

够了,总共多少钱?

Gòule, zǒnggòng duōshǎo qián?

Đủ rồi, tổng cộng bao nhiêu tiền?

Mẫu câu 28 :

希望您有美好的一天

Xī wàng nín yǒu měi hǎo de yī tiān

Hy vọng ông có một ngày tốt lành

Bài học chủ đề đồ gỗ và mua nội thất đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ thì hãy nhắn cho trung tâm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loại trang phục trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đồ điện tử trong TIẾNG TRUNG như cái...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học các hàng hoá trong siêu thị trong tiếng Trung. Bài học sẽ bao...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương... trong...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại dụng cụ nhà bếp như nồi cơm, chảo rán, máy xay sinh tố... các loại dụng...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống... các loại củ như củ khoai, củ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về thời gian trong TIẾNG TRUNG....

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đi biển, bãi biển như nước biển, sóng...

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !