Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Chiếc tủ lạnh” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng thường dùng và ngữ pháp quan trọng cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我们家有一个很大的冰箱。冰箱里有很多食物和饮料,有鸡蛋、西红柿、辣椒酱、黄瓜、牛奶和橙汁。美味的食物让我快乐。 |
Phiên âm : Wǒmen jiā yǒu yí gè hěn dà de bīngxiāng. Bīngxiāng lǐ yǒu hěnduō shíwù hé yǐnliào, yǒu jīdàn, xīhóngshì, làjiāojiàng, huángguā, niúnǎi hé chéngzhī. Měiwèi de shíwù ràng wǒ kuàilè. |
Ý nghĩa : Gia đình chúng tôi có một chiếc tủ lạnh rất to. Trong tủ lạnh có rất nhiều thực phẩm và đồ uống, có trứng gà, cà chua, tương ớt, dưa chuột, sữa bò và nước cam. Đồ ăn ngon làm cho tôi hạnh phúc. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者家的冰箱怎么样? a, 很小 b, 很大 c, 很旧 d, 坏了 2, 冰箱里有什么? a, 只有水果 b, 只有水 c, 很多食物和饮料 d, 很多药 3, 下面哪种东西文章中没有提到? a, 鸡蛋 b, 西红柿 c, 苹果 d, 黄瓜 4, 冰箱里有哪种饮料? a, 咖啡和茶 b, 啤酒和水 c, 牛奶和橙汁 d, 可乐和牛奶 5, 这段话主要谈论的是什么? a, 怎么去超市买东西 b, 冰箱的颜色 c, 怎么做菜 d, 作者家冰箱里的食物和饮料 Đáp án đúng là 1b 2c 3c 4c 5d |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 冰箱 | Tủ lạnh | |
| 食物 | Thực phẩm | |
| 饮料 | Đồ uống | |
| 鸡蛋 | Trứng gà | |
| 西红柿 | Cà chua | |
| 辣椒酱 | Tương ớt | |
| 黄瓜 | Dưa chuột | |
| 牛奶 | Sữa bò | |
| 橙汁 | Nước cam |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Động từ 让 nghĩa là “khiến cho, làm cho” hoặc “để” hoặc “bảo, yêu cầu” thường dùng với công thức chung dưới đây :
A + 让 + B + động từ hoặc tính từ
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “khiến cho, làm cho” Ví dụ 1 美味的食物让我快乐。 Měiwèi de shíwù ràng wǒ kuàilè. Đồ ăn ngon làm cho tôi hạnh phúc. Ví dụ 2 这件事让我很生气。 Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn shēngqì. Chuyện này khiến cho tôi rất tức giận. Ví dụ 3 这件事让我很难过。 Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn nánguò. Chuyện này khiến cho tôi rất buồn. |
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “để” Ví dụ 4 让我来帮你吧。 Ràng wǒ lái bāng nǐ ba. Để tôi giúp bạn nhé. Ví dụ 5 让他休息一下。 Ràng tā xiūxi yīxià. Để anh ấy nghỉ ngơi một chút. Ví dụ 6 让我看。 Ràng wǒ kàn. Để tôi xem. Ví dụ 7 让她说。 Ràng tā shuō. Để cô ấy nói. |
Xem các ví dụ với ý nghĩa là “bảo, yêu cầu” Ví dụ 8 老板让我去办公室。 Lǎobǎn ràng wǒ qù bàngōngshì. Sếp yêu cầu tôi tới văn phòng. Ví dụ 9 奶奶让我去买一个西瓜。 Nǎinai ràng wǒ qù mǎi yī gè xīguā. Bà nội bảo tôi đi mua một quả dưa hấu. Ví dụ 10 爸爸让我早点回家。 Bàba ràng wǒ zǎodiǎn huí jiā. Bố bảo tôi về nhà sớm. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc cầu khiến với 让.
Bài đọc “Chiếc tủ lạnh” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về bạn cùng phòng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn thân của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi nhà hàng ăn cơm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết Thượng Hải
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về món ăn Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi khám bệnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả táo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả bơ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc giường của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả cam
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chức năng của cơ thể
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi chơi Tết Trung Thu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi yêu mùa hè
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn muốn làm công việc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn thích động vật nào nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bố mẹ bạn làm công việc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi tên là Nguyễn Quang Huy
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi muốn mua một tấm vé

