Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi nhà hàng ăn cơm” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng chủ đề ăn uống trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :
|
Chữ hán : 小明和他的朋友想在饭店吃晚饭。他们来到一家中国饭店,菜单上有很多不同的菜。他们点了米饭,炒面,蔬菜和绿茶。这里的服务员很热情。小明和他的朋友吃了很多,因为他们觉得这个饭店的菜很好吃。他们聊了工作,学习和生活,一边吃一边笑。吃完饭后,他们都觉得很开心。 |
Phiên âm : Xiǎomíng hé tā de péngyou xiǎng zài fàndiàn chī wǎnfàn. Tāmen lái dào yì jiā Zhōngguó fàndiàn, càidān shang yǒu hěn duō bùtóng de cài. Tāmen diǎn le mǐfàn, chǎomiàn, shūcài hé lǜchá. Zhèlǐ de fúwùyuán hěn rèqíng. Xiǎomíng hé tā de péngyou chī le hěn duō, yīnwèi tāmen juéde zhège fàndiàn de cài hěn hǎochī. Tāmen liáo le gōngzuò, xuéxí hé shēnghuó, yìbiān chī yìbiān xiào. Chī wán fàn hòu, tāmen dōu juéde hěn kāixīn. |
Ý nghĩa : Tiểu Minh và bạn của anh ấy muốn ăn bữa tối ở nhà hàng. Bọn họ đã tới một nhà hàng Trung Quốc, trên thực đơn có rất nhiều món ăn khác nhau. Họ đã gọi cơm, mì xào, rau và trà xanh. Phục vụ ở đây rất nhiệt tình. Tiểu Minh và bạn của anh ấy đã ăn rất nhiều, bởi vì họ cảm thấy món ăn của nhà hàng này rất ngon. Họ đã trò chuyện về công việc, học hành và cuộc sống, vừa ăn vừa cười. Sau khi ăn xong bữa, họ đều cảm thấy rất vui vẻ. |
Trả lời câu hỏi : 1, 小明和他的朋友在哪儿吃晚饭? a, 家里 b, 学校 c, 中国饭店 d, 医院 2, 这家饭店的菜单上有什么? a, 很少的菜 b, 很多不同的菜 c, 只有面条 d, 只有米饭 3, 这家饭店的服务员怎么样? a, 很热情 b, 很生气 c, 很少 d, 不太好 4, 小明和他的朋友为什么吃了很多? a, 因为他们很饿 b, 因为饭菜不贵 c, 因为饭菜很好吃 d, 因为不用付钱 5, 吃完饭后,他们感觉怎么样? a, 很累 b, 很开心 c, 没吃饱 d, 不舒服 Đáp án đúng là 1c 2b 3a 4c 5b |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 饭店 | Nhà hàng | |
| 朋友 | Bạn bè | |
| 家 | Lượng từ cho nhà hàng | |
| 菜单 | Thực đơn | |
| 不同 | Khác nhau | |
| 菜 | Món ăn | |
| 点菜 | Gọi món | |
| 米饭 | Cơm | |
| 炒面 | Mì xào | |
| 蔬菜 | Rau củ | |
| 绿茶 | Trà xanh | |
| 服务员 | Người phục vụ | |
| 热情 | Nhiệt tình | |
| 聊 | Nói chuyện | |
| 笑 | Cười | |
| 吃完 | Ăn xong | |
| 开心 | Vui vẻ |
Ngữ pháp quan trọng :
Trợ từ động thái 了
Trợ từ động thái 了 dùng để biểu thị sự hoàn thành của động tác, có thể đứng sau động từ hoặc cuối câu. Dưới đây là các cách dùng của trợ từ động thái 了 :
1, Trợ từ động thái 了 đứng sau động từ với các câu ngắn không có tân ngữ
Chủ ngữ + động từ + 了
Ví dụ 1
他们到了。
Tāmen dào le.
Họ đến rồi.
Động từ 到 không có tân ngữ
Ví dụ 2
我买了。
Wǒ mǎi le.
Tôi mua rồi.
Động từ 买 không có tân ngữ
2, Khi động từ mang theo tân ngữ có số lượng từ hay từ ngữ khác làm định ngữ thì trợ từ động thái 了 đứng sau động từ
Chủ ngữ + động từ + 了 + số lượng từ + tân ngữ
Ví dụ 1
我买了两本书。
Wǒ mǎile liǎng běn shū.
Tôi đã mua 2 quyển sách.
Tân ngữ 两本书 có số lượng từ
Ví dụ 2
我吃了一些鱼和牛肉。
Wǒ chī le yīxiē yú hé niúròu.
Tôi đã ăn một ít cá và thịt bò.
Tân ngữ 一些鱼和牛肉 có số lượng từ
3, Khi trong câu có thời gian được xác định thì trợ từ động thái 了 cũng có thể đứng sau động từ
Chủ ngữ + thời gian + động từ + 了 + tân ngữ
Ví dụ 1
我今天吃了早饭。
Wǒ jīntiān chīle zǎofàn.
Hôm nay tôi đã ăn bữa sáng.
Thời gian được xác định là 今天
Ví dụ 2
中午我见了朋友。
Zhōngwǔ wǒ jiànle péngyǒu.
Buổi trưa tôi đã gặp người bạn.
Thời gian được xác định là 中午
4, Trong câu liên động 2 động từ thì trợ từ động thái 了 đứng sau động từ thứ 2
Chủ ngữ + 来 / 去 + địa điểm + động từ + 了
Ví dụ 1
昨天她来我家吃饭了。
Zuótiān tā lái wǒjiā chīfàn le.
Hôm qua cô ấy đã tới nhà tôi ăn cơm.
Động từ 1 là 来我家 động từ 2 là 吃饭
Ví dụ 2
我和朋友去商店买衣服了。
Wǒ hé péngyǒu qù shāngdiàn mǎi yīfu le.
Tôi và người bạn đã tới cửa hàng mua quần áo.
Động từ 1 là 去商店 động từ 2 là 买衣服
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng trợ từ động thái 了.
Bài đọc “Đi nhà hàng ăn cơm” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để luyện tập thêm nhé ❤️
