Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Tôi muốn mua một tấm vé” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng và mẫu câu về chủ đề mua vé trong cấp độ HSK1.
Audio của hội thoại : |
Chữ hán không có phiên âm : A:你好,我想买一张去上海的票。 B:要哪天的? A:明天的。 B:坐硬座还是卧铺? A:硬座多少钱? B:一百五十元。 A:那我买一张硬座票。 B:请给我身份证。 A:给您! B:好的。这是您的票,拿好! |
Chữ hán có phiên âm : A:你好,我想买一张去上海的票。 B:要哪天的? A:明天的。 B:坐硬座还是卧铺? A:硬座多少钱? B:一百五十元。 A:那我买一张硬座票。 B:请给我身份证。 A:给您! B:好的。这是您的票,拿好! |
Ý nghĩa : A : Chào cô, tôi muốn mua một tấm vé đi Thượng Hải. B : Anh muốn vé ngày nào? A : Vào ngày mai. B : Anh muốn ngồi ghế cứng hay giường nằm? A : Loại ngồi ghế cứng bao nhiêu tiền? B : 150 tệ. A : Vậy tôi mua 1 tấm vé ghế cứng. B : Vui lòng đưa tôi chứng minh thư. A : Đưa cô! B : Dạ vâng. Đây là vé của anh, giữ cẩn thận! |
Trả lời câu hỏi : 1, 他想去哪里? a, 北京 b, 上海 c, 南京 d, 广州 2, 他要买哪一天的票? a, 今天 b, 昨天 c, 明天 d, 后天 3, 硬座票多少钱? a, 一百元 b, 一百五十元 c, 二百元 d, 二百五十元 4, 这段对话可能发生在什么地方(dìfang)? a, 饭馆 b, 商店 c, 银行 d, 火车站 Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4d |
Bộ thủ :
|
Ngữ pháp quan trọng :
|
Từ vựng quan trọng :
上海 Danh từ riêng h1 Thượng Hải | 张 Lượng từ h1 Tấm |
票 Danh từ h1 Vé | 硬座 Danh từ Ghế ngồi cứng |
卧铺 Danh từ Ghế giường nằm | 身份证 Danh từ Chứng minh thư |
元 Lượng từ h1 Tệ | 拿 Động từ h1 Nắm giữ, cầm |
Bài đọc “Tôi muốn mua một tấm vé” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !


