Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả bơ

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về quả bơ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 1 HSK 2

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quả bơ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề trái cây trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

牛油果是我最喜欢的水果。它的外面是绿色的,它的里面是黄色的,中间有一粒大大的种子。牛油果奶昔很好喝,我很喜欢它的味道。

Phiên âm :

Niúyóuguǒ shì wǒ zuì xǐhuan de shuǐguǒ. Tā de wàimiàn shì lǜsè de, tā de lǐmiàn shì huángsè de, zhōngjiān yǒu yí lì dàdà de zhǒngzi. Niúyóuguǒ nǎixī hěn hǎohē, wǒ hěn xǐhuan tā de wèidào.

Ý nghĩa :

Trái bơ là trái cây mà tôi thích nhất. Phía ngoài của nó là màu xanh lá, phía trong của nó là màu vàng, ở giữa có một cái hạt lớn. Sinh tố bơ rất ngon, tôi rất thích hương vị của nó.

Trả lời câu hỏi :

1, “我”最喜欢的水果是什么?

a, 苹果

b, 牛油果

c, 西瓜

d, 草莓

2, 牛油果的外面是什么颜色的?

a, 黄色

b, 红色

c, 绿色

d, 蓝色

3, 牛油果的里面是什么颜色的?

a, 绿色

b, 黑色

c, 白色

d, 黄色

4, 牛油果的中间有什么?

a, 很多小种子

b, 一粒大大的种子

c, 什么都没有

d,

5, 关于“牛油果奶昔”,文中是怎么说的?

a, 很难喝

b, 太甜了

c, 很好喝

d, 很贵

Đáp án đúng là 1b 2c 3d 4b 5c

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ hánNgheÝ nghĩa
牛油果
 
Trái bơ
外面
 
Bên ngoài
绿色
 
Màu xanh lá
里面
 
Bên trong
黄色
 
Màu vàng
 
Lượng từ cho hạt
种子
 
Hạt
牛油奶昔
 
Sinh tố bơ
Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

AA  +  (danh từ)

Hình thức lặp lại tính từ đơn âm tiết có dạng AA nhằm nhấn mạnh đặc điểm của sự vật. Dạng này dùng để tăng mức độ mô tả, làm câu nói mềm mại, sinh động, giàu hình ảnh. Tuy nhiên không phải tính từ nào cũng lặp lại được, chúng ta thường không lặp lại với tính từ mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 1

你的脸红红的。

Nǐ de liǎn hónghóng de.

Mặt của bạn đỏ đỏ.

Tăng mức độ mô tả màu đỏ

Ví dụ 2

牛油果的种子大大的。

Niúyóuguǒ de zhǒngzi dàdà de.

Hạt của quả bơ to to.

Tăng mức độ mô tả hạt quả bơ

Ví dụ 3

她的个子高高的。

Tā de gèzi gāo gāo de.

Vóc dáng của cô ấy cao cao.

Tăng mức độ mô tả vóc dáng

Ví dụ 4

西瓜的种子小小的。

Xīguā de zhǒngzi xiǎo xiǎo de.

Hạt của quả dưa hấu nhỏ nhỏ.

Tăng mức độ mô tả hạt dưa hấu

Ví dụ 5

她有大大的眼睛。

Tā yǒu dà dà de yǎnjing.

Cô ấy có đôi mắt to to.

Tăng mức độ mô tả đôi mắt

Ví dụ 6

树上有红红的苹果。

Shù shàng yǒu hóng hóng de píngguǒ.

Trên cây có những quả táo đỏ đỏ.

Tăng mức độ mô tả màu quả táo

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Quả bơ” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !