Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi khám bệnh” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề khám bệnh trong cấp độ HSK 1. Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我有点儿不舒服,所以去医院了。我告诉医生从昨天晚上开始肚子疼,还有点儿拉肚子。医生说可能是我吃的水果不新鲜。医生给我检查后,开了一点儿药,这些药饭前吃,一天吃三次,一次吃两片。医生还让我注意不要吃凉的辣的。 |
Phiên âm : Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu, suǒyǐ qù yīyuàn le. Wǒ gàosu yīshēng cóng zuótiān wǎnshang kāishǐ dùzi téng, hái yǒudiǎnr lā dùzi. Yīshēng shuō kěnéng shì wǒ chī de shuǐguǒ bù xīnxiān. Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá hòu, kāi le yìdiǎnr yào, zhèxiē yào fàn qián chī, yì tiān chī sān cì, yí cì chī liǎng piàn. Yīshēng hái ràng wǒ zhùyì bú yào chī liáng de là de. |
Ý nghĩa : Tôi hơi không khoẻ, nên đã tới bệnh viện. Tôi nói với bác sĩ là bắt đầu bị đau bụng từ tối hôm qua, còn hơi tiêu chảy. Bác sĩ nói có thể là trái cây mà tôi ăn không được tươi. Sau khi bác sĩ kiểm tra cho tôi, đã kê một chút thuốc, chỗ thuốc này phải sử dụng trước khi ăn cơm, một ngày dùng 3 lần, 1 lần dùng 2 viên. Bác sĩ còn yêu cầu tôi chú ý không được ăn đồ lạnh và đồ cay. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者为什么去医院了? a, 去看朋友 b, 去买水果 c, 身体不舒服 d, 去医院上班 2, 作者从什么时候开始肚子疼? a, 今天早上 b, 昨天晚上 c, 今天下午 d, 昨天上午 3, 医生觉得作者为什么生病了? a, 因为喝了凉水 b, 因为没有吃早饭 c, 因为吃的水果不新鲜 d, 因为没有休息 4, 医生开的药应该什么时候吃? a, 饭前吃 b, 饭后吃 c, 睡前吃 d, 运动后吃 5, 这些药一天需要吃几次? a, 一次 b, 两次 c, 三次 d, 四次 6, 每次需要吃几片药? a, 一片 b, 两片 c, 三片 d, 四片 Đáp án đúng là 1c 2b 3c 4a 5c 6b |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 不舒服 | Khó chịu | |
| 医院 | Bệnh viện | |
| 告诉 | Nói cho | |
| 医生 | Bác sĩ | |
| 肚子疼 | Đau bụng | |
| 拉肚子 | Tiêu chảy | |
| 新鲜 | Tươi | |
| 检查 | Kiểm tra | |
| 开药 | Kê đơn thuốc | |
| 吃药 | Dùng thuốc | |
| 片 | Viên | |
| 注意 | Chú ý | |
| 凉的 | Đồ lạnh mát | |
| 辣的 | Đồ cay |
Ngữ pháp quan trọng :
不要 + động từ
Nghĩa là “đừng …” dùng để khuyên ngăn hay ngăn cấm người khác làm điều gì đó.
Ví dụ 1 不要走。 Bùyào zǒu. Đừng đi. | Ví dụ 2 不要哭。 Bùyào kū. Đừng khóc. |
Ví dụ 3 不要生气, 好吗? Bùyào shēngqì, hǎo ma? Đừng giận, được không? | Ví dụ 4 上课的时候不要玩手机。 Shàngkè de shíhòu bùyào wán shǒujī. Khi lên lớp thì đừng chơi điện thoại. |
Ví dụ 5 不要很晚睡觉。 Bùyào hěn wǎn shuìjiào. Đừng ngủ muộn quá. |
不要 + động từ + 了
Nghĩa là “đừng … nữa” dùng để khuyên ngăn người khác dừng làm điều gì đó.
Ví dụ 1 不要看电视了。 Bùyào kàn diànshì le. Đừng xem TV nữa. |
Ví dụ 2 不要玩手机了。 Bùyào wán shǒujī le. Đừng chơi điện thoại nữa. |
Ví dụ 3 不要做饭了,我们去饭馆吃饭吧。 Bùyào zuòfàn le, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba. Đừng nấu cơm nữa, chúng mình đi nhà hàng ăn đi. |
Ví dụ 4 不要工作了,休息一下。 Bùyào gōngzuò le, xiūxi yīxià. Đừng làm việc nữa, nghỉ ngơi một lát. |
Ví dụ 5 不要睡觉了。 Bùyào shuìjiào le. Đừng ngủ nữa. |
Mẹ: Con trai, 11 giờ rồi, đừng xem tivi nữa.
Con trai: Mẹ ơi, đợi con 5 phút nữa, được không?
Mẹ: Không được, ngày mai con còn phải đi học. Đừng chơi điện thoại nữa, đi ngủ nhanh lên.
Con trai: Vâng ạ, con đi nghỉ ngay đây.
Bài đọc “Đi khám bệnh” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
