Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả cam

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về quả cam” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ giúp các bạn ghi nhớ bộ từ vựng quan trọng của cấp độ HSK1 và HSK2 cùng với cấu trúc ngữ pháp 又 … 又 …

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quả cam” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp về cấu trúc 又 … 又 … nằm trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

橙子是橙色的,圆圆的水果。有些橙子甜,有些橙子酸。橙子有很多用途。人们可以用橙子制作精油、茶和冰淇淋。我很喜欢吃橙子,又好吃又多汁。

Phiên âm :

Chéngzi shì chéngsè de, yuányuán de shuǐguǒ. Yǒuxiē chéngzi tián, yǒuxiē chéngzi suān. Chéngzi yǒu hěn duō yòngtú. Rénmen kěyǐ yòng chéngzi zhìzuò jīngyóu, chábīngqílín. Wǒ hěn xǐhuān chī chéngzi, yòu hǎochī yòu duōzhī.

Ý nghĩa :

Trái cam là trái cây màu camtròn tròn. Có một số loại cam ngọt, có một số loại cam chua. Trái cam có rất nhiều công dụng. Mọi người có thể dùng trái cam để làm thành tinh dầu, tràkem ăn. Tôi rất thích ăn cam, vừa ngon vừa mọng nước.

Trả lời câu hỏi :

1, 橙子是什么颜色的?

a, 红色

b, 橙色

c, 白色

d, 黑色

2, 橙子的味道怎么样?

a, 只有酸的

b, 只有甜的

c, 不甜也不酸

d, 有些甜,有些酸

3, 人们可以用橙子制作什么?

a, 咖啡

b, 牛奶

c, 啤酒

d,

4, 为什么作者喜欢吃橙子?

a, 因为很好看

b, 因为很甜

c, 因为很酸

d, 因为又好吃又多汁

Đáp án đúng là 1b 2d 3d 4d

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
橙子
Quả cam
Ngọt
Chua
用途
Công dụng
制作
Làm thành
精油
Tinh dầu
Trà
冰淇淋
Kem ăn
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

又 … 又 …

Nghĩa là “vừa… vừa…”. Phần trong ô trống sẽ là tính từ hoặc động từ. Hai tính từ được sử dụng trong cấu trúc này thường không trái ngược nhau, chúng phải cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 1

我的老师又漂亮又善良

Wǒ de lǎoshī yòu piàoliang yòu shànliáng.

Cô giáo của tôi vừa xinh đẹp vừa tốt bụng.

漂亮 và 善良 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực

Ví dụ 2

我的老板又帅又酷

Wǒ de lǎobǎn yòu shuài yòu kù.

Sếp của tôi vừa đẹp trai vừa ngầu.

cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực

Ví dụ 3

这里的咖啡又贵又难喝

Zhèlǐ de kāfēi yòu guì yòu nán hē.

Cà phê ở đây vừa đắt vừa khó uống.

难喝 cùng là hai tính từ mang nghĩa tiêu cực

Ví dụ 4

这里的面包又便宜又好吃

Zhèlǐ de miànbāo yòu piányi yòu hǎochī.

Bánh mì ở đây vừa rẻ vừa ngon.

便宜好吃 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực

Ví dụ 5

又会唱歌又会跳舞

yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.

Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

会唱歌会跳舞 cùng là hai cụm động từ thể hiện khả năng

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Quả cam” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !