Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả cam

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về quả cam” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ giúp các bạn ghi nhớ bộ từ vựng quan trọng của cấp độ HSK1 và HSK2 cùng với cấu trúc ngữ pháp 又 … 又 …

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về quả cam” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ giúp các bạn ghi nhớ bộ từ vựng quan trọng của cấp độ HSK1 và HSK2 cùng với cấu trúc ngữ pháp 又 … 又 …

Chữ hán không có phiên âm :

橙子是橙色的,圆圆的水果。有些橙子甜,有些橙子酸。橙子有很多用途。人们可以用橙子制作精油、茶和冰淇淋。我很喜欢吃橙子,又好吃又多汁。

Chữ hán có phiên âm :

橙子是橙色的,圆圆的水果。有些橙子甜,有些橙子酸。橙子有很多用途。人们可以用橙子制作精油、茶和冰淇淋。我很喜欢吃橙子,又好吃又多汁。

Ý nghĩa :

Trái cam là trái cây màu cam và tròn. Có một số loại cam ngọt, có một số loại cam chua. Trái cam có rất nhiều công dụng. Mọi người có thể dùng trái cam để làm thành tinh dầu, trà và kem ăn. Tôi rất thích ăn cam, vừa ngon vừa mọng nước

Ngữ pháp quan trọng :

又 + tính từ 1 + 又 + tính từ 2

hoặc 又 + động từ 1 + 又 + động từ 2

Nghĩa là “vừa … vừa …”

Ví dụ 1

我住的公寓又小又破。

Wǒ zhù de gōngyù yòu xiǎo yòu pò.

Căn chung cư tôi sống vừa nhỏ vừa xuống cấp.

Ví dụ 2

我又累又困。

Wǒ yòu lèi yòu kùn.

Tôi vừa mệt vừa buồn ngủ.

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
橙子
Quả cam
Ngọt
Chua
用途
Công dụng
制作
Làm thành
精油
Tinh dầu
Trà
冰淇淋
Kem ăn

Bài đọc “Nói về quả cam” cấp độ HSK 1 HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !