Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tôi yêu mùa hè” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về các hoạt động mùa hè và ngữ pháp về phó từ 终于.
Audio của đoạn văn : |
Chữ hán không có phiên âm : 夏天终于到了。夏天是我最喜欢的季节,因为我生在夏天。而且,夏天的暑假非常好玩儿。在我的国家,夏天很长。我很幸运,因为我的家乡就在海边。在这里,暑假从五月中旬开始。在夏天,我和朋友们每天都去海边。有时候,我们一起游泳。有时候,我们一起冲浪。日落的时候,我们喜欢在沙滩上散步。你呢?你喜欢夏天吗? |
Chữ hán có phiên âm : 夏天终于到了。夏天是我最喜欢的季节,因为我生在夏天。而且,夏天的暑假 (shǔjià) 非常好玩儿。在我的国家,夏天很长(cháng)。我很幸运,因为我的家乡就在海边。在这里,暑假(shǔjià) 从五月中旬开始。在夏天,我和朋友们每天都去海边。有时候,我们一起游泳。有时候,我们一起冲浪。日落的时候,我们喜欢在沙滩上散步。你呢?你喜欢夏天吗? |
Ý nghĩa : Mùa hè cuối cùng cũng đến rồi. Mùa hè là mùa mà tôi thích nhất, bởi vì tôi sinh ra vào mùa hè. Với lại, kỳ nghỉ vào mùa hè vô cùng vui. Tại quốc gia của tôi, mùa hè rất dài. Tôi rất may mắn, bởi vì quê hương tôi ở ngay bờ biển. Ở nơi này, kỳ nghỉ hè bắt đầu từ giữa tháng 5. Vào mùa hè, tôi và các bạn hàng ngày đều đi ra bãi biển. Có lúc, chúng tôi cùng nhau bơi lội. Có lúc, chúng tôi cùng nhau lướt sóng. Vào lúc hoàng hôn, chúng tôi thích dạo bộ trên bãi cát. Bạn thì sao? Bạn thích mùa hè không? |
Ngữ pháp quan trọng : Phó từ 终于 终于 thường dùng phía sau chủ ngữ, cuối câu thường có 了, nghĩa là “cuối cùng đã …”. Biểu thị trải qua một khoảng thời gian dài, thông qua rất nhiều sự thay đổi, nổ lực hoặc chờ đợi, thì cuối cùng tình huống, kết quả đó đã xảy ra. Ví dụ 1 作业终于做完了。 Zuòyè zhōngyú zuòwán le. Bài tập cuối cùng đã làm xong rồi. Ví dụ 2 晚饭终于做好了。我快饿死了。 Wǎnfàn zhōngyú zuò hǎole. Wǒ kuài è sǐle. Bữa tối cuối cùng đã nấu xong rồi. Tôi sắp đói chết mất rồi. Tuy nhiên nếu xuất hiện các tình huống, kết quả không được như mong đợi, lúc này thì phía sau 终于 sẽ dùng thêm 还是, nghĩa là “cuối cùng mà vẫn …” Ví dụ 1 我做过好几次了,终于还是没有成功。 Wǒ zuòguò hǎojǐ cì le, zhōngyú háishì méiyǒu chénggōng. Tôi đã làm nhiều lần rồi, cuối cùng mà vẫn không thành công. Ví dụ 2 不想发生的事终于还是发生了。 Bù xiǎng fāshēng de shì zhōngyú háishì fāshēngle. Chuyện không muốn xảy ra cuối cùng vẫn đã xảy ra. |
Từ vựng quan trọng :
夏天 Danh từ (h2) Mùa hè | 终于 Phó từ (h3) Cuối cùng |
季节 Danh từ (h3) Mùa | 暑假 (shǔjià) Danh từ (h4) Kỳ nghỉ hè |
好玩儿 Tính từ (h1) Thú vị, vui | 长 (cháng) Tính từ (h2) Dài |
幸运 Tính từ (h3) May mắn | 海边 Danh từ (h2) Bờ biển |
中旬 Danh từ (h5) Giữa tháng | 游泳 Động từ li hợp (h2) Bơi lội |
冲浪 Động từ Lướt sóng | 日落 Động từ Hoàng hôn, mặt trời lặn |
沙滩 Danh từ (h5) Bãi cát, bãi biển | 散步 Động từ li hợp (h3) Dạo bộ |
