Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về món ăn Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề món ăn trong cấp độ HSK1. Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :
Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán : 我们全家人都喜欢吃中餐。早餐我们一般吃白粥或者面条。 午餐我们一般吃炒面或者包子。晚餐我们一般吃米饭和炒菜。 周末我们家经常去餐厅吃北京烤鸭。你喜欢吃中餐吗 ? |
Phiên âm : 我们全家人都喜欢吃中餐。早餐我们一般吃白粥或者面条。午餐我们一般吃炒面或者包子。晚餐我们一般吃米饭和炒菜。周末我们家经常去餐厅吃北京烤鸭。你喜欢吃中餐吗? |
Ý nghĩa : Cả nhà chúng tôi đều thích ăn đồ ăn Trung Quốc. Bữa sáng chúng tôi thường ăn cháo hoặc là mì sợi. Bữa trưa chúng tôi thường ăn mì xào hoặc bánh bao. Bữa tối chúng tôi thường ăn cơm hoặc rau xào. Cuối tuần thì nhà tôi thường tới nhà hàng ăn vịt quay Bắc Kinh. Vậy bạn thích ăn đồ ăn Trung Quốc không? |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng : 1, 中餐 Zhōngcān : Đồ ăn Trung Quốc
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 我很喜欢吃中餐。 Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngcān. Tôi rất thích ăn đồ ăn Trung Quốc. 2, 一般 Yībān : Thường xuyên
Từ loại là tính từ hoặc phó từ (trường hợp đóng vai trò là tính từ sẽ tìm hiểu ở cấp độ HSK4) Ví dụ 1 : 他一般六点起床。 Tā yībān liù diǎn qǐchuáng Anh ấy thường thức dậy lúc 6 giờ 3, 早餐 Zǎocān : Bữa sáng
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 你爸爸早餐喜欢吃什么? Nǐ bàba zǎocān xǐhuān chī shénme? Bố cậu thích ăn gì vào bữa sáng? 4, 午餐 Wǔcān : Bữa trưa
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 我正在吃午餐。 Wǒ zhèngzài chī wǔcān. Tôi đang ăn bữa trưa. 5, 晚餐 Wǎncān : Bữa tối
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 今天晚餐吃什么? Jīntiān wǎncān chī shénme? Bữa tối hôm nay ăn gì? 6, 白粥 Báizhōu : Cháo trắng
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 我今天早上吃了白粥。 Wǒ jīntiān zǎoshang chī le báizhōu. Bữa sáng hôm nay tôi đã ăn cháo trắng. 7, 炒面 Chǎomiàn : Mì xào
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 我孩子想吃炒面但是我不会做。 Wǒ háizi xiǎng chī chǎomiàn dànshì wǒ bù huì zuò. Con tôi muốn ăn mì xào nhưng tôi không biết nấu. 8, 北京 Běijīng : Bắc Kinh
Từ loại là danh từ Ví dụ 1 : 北京是中国的首都。 Běijīng shì zhōngguó de shǒudū. Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. |





Ngữ pháp quan trọng :
A + 或者 + B
Nghĩa là “A hoặc là B”
A và B có thể là cụm động từ hoặc danh từ
Ví dụ 1
周末我想在家看书或者看电影。
Zhōumò wǒ xiǎng zàijiā kànshū huòzhě kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi muốn ở nhà đọc sách hoặc xem phim.
Ví dụ 2
我喝咖啡或者茶,都行。
Wǒ hē kāfēi huòzhě chá, dōu xíng.
Tôi uống cà phê hoặc trà, đều được.
Ví dụ 3
星期六或者星期天,都可以。
Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān, dōu kěyǐ.
Thứ 7 hoặc chủ nhật, đều được.
Luyện dịch :
Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay
1, Mẹ tôi rất ít khi ăn bữa sáng, bởi vì bà ấy muốn tiết kiệm tiền.
2, Bữa trưa tôi thường ăn cơm ở căng tin công ty.
3, Bữa tối của hôm nay rất thịnh soạn, có cá, thịt bò, thịt gà, còn có cả trái cây.
4, Tôi thích ăn cháo trắng nhất.
5, Bố tôi thích ăn cơm rang nhất.
6, Mẹ tôi thích ăn mì xào nhất.
7, Anh trai tôi thích ăn bánh bao nhất
8, Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
9, Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
10, Ông chủ, tôi muốn gọi một con vịt quay.
Lời giải
1, 妈妈很少吃早饭,因为她想省钱。
Māma hěnshǎo chī zǎofàn, yīnwèi tā xiǎng shěngqián.
Động từ 省钱 shěngqián cấp độ h4 nghĩa là “tiết kiệm tiền”
2, 午餐我一般在公司食堂吃饭。
Wǔcān wǒ yībān zài gōngsī shítáng chīfàn.
Phó từ 一般 yìbān cấp độ h2 nghĩa là “thường” nhằm diễn tả một thói quen
Danh từ 食堂 shítáng cấp độ h4 nghĩa là “nhà ăn, căng tin”, vậy nên ta có cụm danh từ 公司食堂 gōngsī shítáng nghĩa là “căng tin công ty”
3, 今天的晚餐很丰盛,有鱼、牛肉、肌肉,还有水果。
Jīntiān de wǎncān hěn fēngshèng, yǒu yú, niúròu, jīròu, hái yǒu shuǐguǒ.
Tính từ 丰盛 fēngshèng cấp độ h7 nghĩa là “thịnh soạn”, thường dùng để nói về bữa ăn thịnh soạn nhiều món
4, 我最喜欢吃白粥。
Wǒ zuì xǐhuān chī báizhōu.
5, 我爸爸最喜欢吃炒饭。
Wǒ bàba zuì xǐhuān chī chǎofàn.
6, 我妈妈最喜欢吃炒面。
Wǒ māma zuì xǐhuān chī chǎomiàn.
7, 我哥哥最喜欢吃包子。
Wǒ gēge zuì xǐhuān chī bāozi.
8, 北京是中国的首都。
Běijīng shì zhōngguó de shǒudū.
9, 北京烤鸭很有名。
Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng.
Tính từ 有名 yǒumíng cấp độ h1 nghĩa là “nổi tiếng, có tiếng”
10, 老板,我想点一只烤鸭。
Lǎobǎn, wǒ xiǎng diǎn yī zhī kǎoyā.
Động từ 点 diǎn cấp độ h1 nghĩa là “gọi, order”, thường dùng để gọi món tại nhà hàng hay gọi đồ uống tại quán cà phê
Bài đọc “Món ăn Trung Quốc” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️









