Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Chức năng của cơ thể” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng về các bộ phận cơ thể người (mắt, tai, miệng, tay, chân, não) và ngữ pháp về câu liên động trong tiếng Trung.
Chữ hán không có phiên âm : 我们的身体很重要。我们用眼睛看。我们用耳朵听。我们用嘴巴说。我们用手写字。我们用脚走路。我们用大脑思考。我们应该爱护我们的身体。 |
Chữ hán có phiên âm : 我们的身体很重要。我们用眼睛看。我们用耳朵 (ěrduo) 听。我们用嘴巴说。我们用手写字。我们用脚走路。我们用大脑思考。我们应该爱护我们的身体。 |
Ý nghĩa : Cơ thể của chúng ta rất quan trọng. Chúng ta dùng mắt để nhìn. Chúng ta dùng tai để nghe. Chúng ta dùng miệng để nói. Chúng ta dùng tay để viết chữ. Chúng ta dùng chân để đi bộ. Chúng ta dùng não để suy nghĩ. Chúng ta nên yêu thương cơ thể của bản thân. |
Ngữ pháp quan trọng : Câu liên động Câu liên động 连动句 (liándòng jù) là dạng câu mà vị ngữ có hai động từ hoặc hai đoản ngữ trở lên, nhằm biểu thị mục đích hoặc phương thức của hành động, hai động từ trong câu liên động sẽ có chung chủ ngữ. Động từ thứ hai chỉ ra mục đích của động từ thứ nhất Ví dụ 1 我去中国留学。 Wǒ qù zhōngguó liúxué. Tôi đi Trung Quốc du học. Ví dụ 2 她去超市买书。 Tā qù chāoshì mǎi shū. Cô ấy đi siêu thị mua sách. Động từ thứ nhất là phương thức của động từ thứ hai Ví dụ 3 我用筷子吃面条。 Wǒ yòng kuàizi chī miàntiáo. Tôi dùng đũa ăn mì sợi. Ví dụ 4 我们用手写汉字。 Wǒmen yòng shǒuxiě hànzì. Chúng ta dùng tay viết chữ Hán. Biểu thị nhiều hành động xảy ra liên tiếp theo thứ tự Ví dụ 5 她出门去公园跑步。 Tā chūmén qù gōngyuán pǎobù. Cô ấy đi ra ngoài đến công viên chạy bộ. Từ vựng quan trọng : |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 身体 | Cơ thể | |
| 眼睛 | Mắt | |
| 嘴巴 | Miệng | |
| 手 | Tay | |
| 脚 | Chân | |
| 大脑 | Não | |
| 爱护 | Yêu thương |
