Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục hán ngữ hàng đầu. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng chủ đề các thói quen xấu trong TIẾNG TRUNG như uống rượu, hút thuốc, thức khuya… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
Từ vựng
Dưới đây là bộ từ vựng đầy đủ :
| Chữ Hán | Phiên âm |
| 喝酒 | Uống rượu |
| 喝啤酒 | Uống bia |
| 抽烟 | Hút thuốc |
| 熬夜 | Thức khuya |
| 撒谎 | Nói dối |
| 咬指甲 | Cắn móng tay |
| 浪费食物 | Lãng phí thức ăn |
| 乱丢垃圾 | Xả rác bừa bãi |
| 抱怨 | Than phiền, oán trách |
| 懒惰 | Lười biếng |
| 拖延 | Trì hoãn, trì trệ |
| 迟到 | Đến muộn |
| 依赖 | Ỷ lại |
| 好吃懒做 | Ham ăn lười làm |
| 出口骂人 | Chửi thề |
| 说脏话 | Nói tục |
| 吹牛 | Chém gió |
| 网瘾 | Nghiện internet |
| 固执 | Cố chấp |
Mẫu câu
Tiếp theo là danh sách các mẫu câu ứng dụng liên quan :
熬夜是健康的坏习惯 1, Thức khuya là thói quen xấu với sức khoẻ |
你不应该喝太多酒, 因为它会影响你的大脑 2, Bạn không nên uống rượu quá nhiều bởi vì nó sẽ ảnh hưởng tới trí não |
永远不要对别人说谎, 尤其是家人 3, Đừng bao giờ nói dối người khác, đặc biệt là người thân trong gia đình |
如果你迟到了, 向你的老板道歉 4, Nếu bạn đến muộn thì hãy xin lỗi sếp |
他是个好吃懒做 5, Anh ấy là người ham ăn lười làm |
我的女朋友很固执. 无论我说什么, 她都不理解我 6, Bạn gái tôi rất cố chấp. Dù tôi có nói gì, cô ấy cũng không hiểu tôi |
乱丢垃圾罚款一万元 7, Xả rác bừa bãi sẽ bị phạt 10000 tệ |
Bài học chủ đề các thói quen xấu trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các bộ phận cơ thể
Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ ăn uống
Từ vựng các hoạt động trong buổi chiều tiếng Trung
Từ vựng giao tiếp chủ đề giao thông tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp đàm phán hợp đồng thương mại tiếng Trung
Từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Trung mới nhất
Tổng hợp các câu chúc ngủ ngon hay trong Tiếng Trung
Từ vựng các món ăn sáng trong Tiếng Trung và giao tiếp khi ăn sáng
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tính cách
Từ vựng các tính từ thường gặp trong Tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề hỏi đường TIẾNG TRUNG
Từ vựng các loại cá trong TIẾNG TRUNG
100 từ vựng chuyên ngành nhà hàng và khách sạn – BẢN FULL
Tổng hợp 150 từ vựng và mẫu câu HSK 2 trong TIẾNG TRUNG – BẢN FULL
Từ vựng các loại cà phê trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi du lịch trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề xe đạp trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hàng hoá trong siêu thị trong TIẾNG TRUNG
