Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả phòng ngủ” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng về đồ vật trong phòng ngủ (giường, tủ, bàn ,ghế) và ngữ pháp về câu hỏi chính phản trong tiếng Trung.
Chữ hán không có phiên âm : 这是我的卧室。我的卧室里有一张漂亮的床以及一把大椅子。我的床上有一只玩具熊。我还有个大大的柜子,因为我有很多衣服。我的卧室很棒,是不是? |
Chữ hán có phiên âm : 这是我的卧室。我的卧室里有一张漂亮的床以及一把大椅子。我的床 上有一只 (zhī) 玩具熊。我还有个大大的柜子,因为我有很多衣服。我的卧室很棒,是不是? |
Ý nghĩa : Đây là căn phòng ngủ của mình. Trong phòng ngủ của mình có một chiếc giường xinh xắn cùng với một chiếc ghế to. Trên giường của mình có một con gấu đồ chơi. Mình còn có một chiếc tủ to, bởi vì mình có rất nhiều quần áo. Căn phòng ngủ của mình thật tuyệt, phải không nào ? |
Ngữ pháp quan trọng :
Câu hỏi chính phản trong tiếng Trung là 正反问句 (zhèngfǎn wèn jù), là sự kết hợp các hình thức khẳng định và phủ định với các thành phần chính trong một vị ngữ. Lưu ý đại từ nghi vấn và trợ từ nghi vấn không được sử dụng trong câu hỏi chính phản. Tuy nhiên từ “啊” có thể được sử dụng, nhưng “吗”, “吧”, “呢” không thể được sử dụng. Chủ ngữ + động từ/tính từ + 不 + động từ/tính từ? Nếu có tân ngữ thì tân ngữ xuất hiện ở phần lặp lại thứ hai Ví dụ 1 你去不去超市? Nǐ qù bù qù chāoshì? Bạn đi siêu thị không? Ví dụ 2 你想不想跟我去看电影? Nǐ xiǎng bùxiǎng gēn wǒ qù kàn diànyǐng? Bạn muốn cùng tôi đi xem phim không? Nếu phía sau phó từ phủ định không xuất hiện thành phần bị phủ định thì cấu trúc sẽ là Chủ ngữ + động từ / tính từ + 不 (没)? Ví dụ 3 你找到没? Nǐ zhǎodào méi? Bạn tìm thấy chưa? Ví dụ 4 你听到没? Nǐ tīngdào méi? Bạn nghe thấy chưa? Nếu động từ có hai âm tiết theo dạng AB thì cấu trúc sẽ là A + 不(没) + AB? Ví dụ 5 你喜不喜欢他? Nǐ xǐ bù xǐhuān tā? Bạn thích anh ấy không? Ví dụ 6 你相不相信我? Nǐ xiāng bù xiāngxìn wǒ? Bạn tin tôi không? Cuối câu thêm từ để hỏi dạng chính phản để nhấn mạnh thì cấu trúc là Chủ ngữ + vị ngữ, A + 不 + A? Ví dụ 7 你帮我一下, 好不好? Nǐ bāng wǒ yīxià, hǎo bùhǎo? Bạn giúp tôi một chút, được không? Ví dụ 8 七点来接我, 行不行? Qī diǎn lái jiē wǒ, xíng bùxíng? Bảy giờ đến đón tôi, được không nào? Ví dụ 9 你故意迟到的, 是不是? Nǐ gùyì chídào de, shì bùshì? Là do bạn cố ý đến muộn, phải không? Từ vựng quan trọng : |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 卧室 | Phòng ngủ | |
| 床 | Cái giường | |
| 椅子 | Cái ghế | |
| 玩具熊 | Gấu đồ chơi | |
| 柜子 | Cái tủ | |
| 以及 | Cùng với, và | |
| 因为 | Bởi vì | |
| 漂亮 | Xinh đẹp |
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bố mẹ không ở nhà
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về bạn cùng phòng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn thân của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết Thượng Hải
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về món ăn Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả táo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc tủ lạnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhân dân tệ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Phòng học
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả lớp học
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi chơi Tết Trung Thu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi yêu mùa hè
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn muốn làm công việc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bữa tối con muốn ăn gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bố mẹ bạn làm công việc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi tên là Nguyễn Minh Trang
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi tên là Nguyễn Quang Huy
Luyện đọc hội thoại TIẾNG TRUNG : Bạn tên là gì

