Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Phòng học

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả phòng học” bằng tiếng Trung. Bài học bao gồm bộ từ vựng về các đồ vật trong phòng học và ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả phòng học” bằng tiếng Trung. Bài học bao gồm bộ từ vựng về các đồ vật trong phòng học và ngữ pháp phương vị từ trong tiếng Trung.

Chữ hán không có phiên âm :

我家有一个书房,它很小但是很干净。书房里有一个书桌、两个书架、一个小垃圾桶。桌子上有一台电脑、一些书、一张家庭照片。我很爱我的书房。

Chữ hán có phiên âm :

我家有一个书房,它很小但是很干净。书房里有一个书桌、两个书架、一个小垃圾桶。桌子上有一台电脑、一些书、一张家庭照片。我很爱我的书房。

Ý nghĩa :

Nhà mình có một căn phòng học, nó rất nhỏ nhưng rất sạch sẽ. Trong phòng học có một cái bàn học, hai cái kệ sách, một cái thùng rác nhỏ. Trên bàn có một chiếc máy tính, một chút sách, một tấm ảnh gia đình. Mình rất yêu căn phòng học của mình.

Ngữ pháp quan trọng :

Phương vị từ 方位词 (fāngwèi cí) là những từ để biểu thị phương hướng và vị trí.

Ví dụ 1

我家前边是学校。

Wǒjiā qiánbiān shì xuéxiào.

Phía trước nhà tôi là trường học.

Ví dụ 2

我家后边是一条河。

Wǒjiā hòubiān shì yī tiáo hé.

Phía sau nhà tôi là một con sông.

Ví dụ 3

书包里边有一本词典。

Shūbāo lǐbiān yǒuyī běn cídiǎn.

Phía trong cặp sách có một quyển từ điển.

Ví dụ 4

我家东边有一个超市。

Wǒjiā dōngbiān yǒu yīgè chāoshì.

Phía Đông nhà tôi có một siêu thị.

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
书房
Phòng học
但是
Nhưng mà
干净
Sạch sẽ
书桌
Bàn học
书架
Kệ sách
垃圾桶
Thùng rác
电脑
Máy tính
照片
Tấm ảnh

Bài đọc “Miêu tả phòng học” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !