Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn và hội thoại TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Bữa tối con muốn ăn gì” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về món ăn trong cấp độ HSK 1.
Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán không có phiên âm : 妈妈:小明,你晚饭想吃什么呢? 小明:我想吃牛肉面,还想吃冰淇淋。 妈妈:好啊,那妈妈给你做牛肉面,但是咱们需要先去超市买东西。 小明:好的,我也想去超市。 妈妈:那咱们赶紧出发吧! |
Chữ hán có phiên âm : 妈妈:小明,你晚饭想吃什么呢? 小明:我想吃牛肉面,还想吃冰淇淋。 妈妈:好啊,那妈妈给你做牛肉面,但是咱们需要先去超市买东西。 小明:好的,我也想去超市。 妈妈:那咱们赶紧出发吧! |
Ý nghĩa : Mẹ : Tiểu Minh, bữa tối con muốn ăn gì nào? Tiểu Minh : Con muốn ăn mì thịt bò, còn muốn ăn kem nữa. Mẹ : Được rồi, vậy mẹ nấu mì thịt bò cho con, nhưng chúng ta cần phải đi siêu thị mua đồ trước tiên. Tiểu Minh : Vâng, con cũng muốn đi siêu thị. Mẹ : Vậy chúng ta mau xuất phát thôi! |
Bộ thủ :
|
Ngữ pháp quan trọng : Phân biệt 我们 và 咱们
Liên từ 那 nghĩa là “vậy thì”, rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày Ví dụ 1 他不听,那我应该怎么办? Tā bù tīng, nà wǒ yīnggāi zěnme bàn? Anh ấy không nghe, vậy tôi nên làm thế nào? Ví dụ 2 雨停了,那我们走吧。 Yǔ tíngle, nà wǒmen zǒu ba. Mưa dừng rồi, vậy thì chúng ta đi thôi.
Giới từ 给 được dùng khi muốn diễn đạt làm điều gì cho ai đó A 给 B + cụm động từ Ví dụ 1 我要给老板打电话。 Wǒ yào gěi lǎobǎn dǎ diànhuà. Tôi cần gọi điện thoại cho sếp. Ví dụ 2 我给妈妈买了一本书。 Wǒ gěi māma mǎile yī běn shū. Tôi đã mua một quyển sách cho mẹ. Ví dụ 3 我给他介绍了一个新工作。 Wǒ gěi tā jièshàole yīgè xīn gōngzuò. Tôi đã giới thiệu một công việc mới cho anh ấy.
Phó từ 先 nghĩa là “trước tiên”, thường đi theo cấu trúc 先⋯⋯,再⋯⋯ Ví dụ 1 请你先买票再进去。 Qǐng nǐ xiān mǎi piào zài jìnqù. Bạn vui lòng mua vé trước rồi đi vào. Ví dụ 2 你要先做作业,再看电视。 Nǐ yào xiān zuò zuòyè, zài kàn diànshì. Con cần làm bài tập trước, rồi mới xem TV. Ví dụ 3 我喜欢先洗澡,再睡觉。 Wǒ xǐhuān xiān xǐzǎo, zài shuìjiào. Tôi thích đi tắm trước, rồi mới ngủ. |
Luyện dịch : Dịch các câu sau sang tiếng Trung Quốc. Sử dụng các ứng dụng AI hàng đầu như Gemini của Google và ChatGPT của OpenAI để kiểm tra đáp án với độ chính xác lên tới hơn 90%, hoặc hỏi giáo viên hiện tại của bạn 1, Thầy giáo của chúng ta nói hôm nay không có bài tập. 2, Chúng ta cùng nhau đi uống trà sữa nhé. 3, Bác sĩ đang khám bệnh cho anh ấy. 4, Rót một cốc nước cho tôi. 5, Hàng ngày mẹ nấu bữa sáng cho tôi. 6, Nghỉ ngơi chút trước đã rồi nói. 7, Ăn cơm trước đã rồi nói. 8, Bạn ăn trước đi, tôi không đói. 9, Hàng ngày sau khi về nhà, tôi đi tắm trước, rồi mới đi ngủ. 10, Tôi đi siêu thị mua đồ trước, rồi mới nấu cơm. Lời giải 1, 咱们老师说今天没有作业。 Zánmen lǎoshī shuō jīntiān méiyǒu zuòyè. 2, 咱们一起去喝奶茶吧。 Zánmen yīqǐ qù hē nǎichá bā. 3, 医生正在给他看病。 Yīshēng zhèngzài gěi tā kànbìng. 4, 给我倒一杯水吧。 Gěi wǒ dào yībēi shuǐ ba. 5, 妈妈每天给我做早饭。 Māma měitiān gěi wǒ zuò zǎofàn. 6, 先休息一下再说。 Xiān xiūxi yīxià zàishuō. 7, 先吃饭再说。 Xiān chīfàn zàishuō. 8, 你先吃吧,我不饿。 Nǐ xiān chī ba, wǒ bù è. 9, 每天回家后,我先洗澡,再睡觉。 Měitiān huí jiā hòu, wǒ xiān xǐzǎo, zài shuìjiào. 10, 我先去超市买东西,再做饭。 Wǒ xiān qù chāoshì mǎi dōngxī, zài zuòfàn. |
Luyện nói : Ghi âm trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Trung Quốc. Sử dụng các ứng dụng AI hàng đầu như Gemini của Google và ChatGPT của OpenAI để kiểm tra giọng nói và ngữ pháp với độ chính xác lên tới hơn 90%, hoặc hỏi giáo viên hiện tại của bạn 1, 你一早饭般吃什么? Nǐ yībān zǎofàn chī shénme? Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? 2, 你一般午饭吃什么? Nǐ yībān wǔfàn chī shénme? Bạn thường ăn gì vào bữa trưa? 3, 你一般晚饭吃什么? Nǐ yībān wǎnfàn chī shénme? Bạn thường ăn gì vào bữa tối? 4, 你们家谁做饭做得最好? Nǐmen jiā shéi zuò fàn zuò de zuì hǎo? Nhà các bạn thì ai nấu cơm ngon nhất? Gợi ý 1, 我一般早饭吃越南河粉。 Wǒ yībān zǎofàn chī yuènán héfěn. Tôi bữa sáng thường ăn phở Việt Nam. 2, 我一般午饭吃米饭和水果。 Wǒ yībān wǔfàn chī mǐfàn hé shuǐguǒ. Tôi bữa trưa thường ăn cơm và trái cây. 3, 我一般晚饭吃很少,因为晚上吃太多容易睡不着。 Wǒ yībān wǎnfàn chī hěn shǎo, yīnwèi wǎnshàng chī tài duō róngyì shuì bùzháo. Bữa tối tôi thường ăn rất ít, bởi vì buổi tối ăn quá nhiều sẽ dễ bị mất ngủ. 4, 这个问题很难回答,我家每个人都会做饭,都做得很好。 Zhège wèntí hěn nán huídá, wǒjiā měi gèrén dōu huì zuòfàn, dōu zuò de hěn hǎo. Câu hỏi này rất khó trả lời, nhà tôi thì mọi người đều biết nấu ăn, đều nấu rất ngon. |
Từ vựng quan trọng :
晚饭 Danh từ (h1) Bữa tối | 想 Động từ (h1) Muốn |
牛肉面 Danh từ Mì thịt bò | 冰淇淋 Danh từ Kem |
那 Liên từ (h1) Vậy thì | 但是 Liên từ (h1) Nhưng mà |
需要 Động từ (h3) Cần phải | 超市 Danh từ (h2) Siêu thị |
东西 Danh từ (h1) Đồ đạc | 赶紧 Phó từ (h3) Mau, khẩn trương |
出发 Động từ (h2) Xuất phát |
Bài đọc “Bữa tối con muốn ăn gì” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !


