Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhân dân tệ

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nhân dân tệ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng chủ đề tiền tệ và số đếm trong cấp độ HSK 1

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nhân dân tệ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp về chủ đề tiền tệ nằm trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

中国的货币是人民币。人民币有纸币和硬币。纸币有一元、五元、十元、二十元、五十元和一百元。硬币有一角、两角、五角和一元。去中国旅游可以用人民币买东西。

Phiên âm :

Zhōngguó de huòbì shì Rénmínbì. Rénmínbì yǒu zhǐbìyìngbì. Zhǐbì yǒu yì yuán, wǔ yuán, shí yuán, èrshí yuán, wǔshí yuán hé yìbǎi yuán. Yìngbì yǒu yì jiǎo, liǎng jiǎo, wǔ jiǎo hé yì yuán. Qù Zhōngguó lǚyóu kěyǐ yòng Rénmínbì mǎi dōngxi.

Ý nghĩa :

Tiền tệ của Trung Quốcnhân dân tệ. Nhân dân tệtiền giấytiền xu. Tiền giấy có 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và 100 tệ. Tiền xu có 1 hào, 2 hào, 5 hào và 1 tệ. Đi du lịch Trung Quốc có thể dùng nhân dân tệ để mua đồ.

Trả lời câu hỏi :

1, 中国的货币是什么?

a, 美元

b, 日元

c, 人民币

d, 越南盾

2, 人民币有什么形式?

a, 只有纸币

b, 只有硬币

c, 纸币和硬币都有

d, 都没有

3, 去中国旅游时,用人民币可以做什么?

a, 找工作

b, 学习语言

c, 买东西

d, 看医生

Đáp án đúng là 1c 2c 2c

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
货币
Tiền tệ
人民币
Nhân dân tệ
纸币
Tiền giấy
硬币
Tiền xu
Tệ (1 tệ = 10 hào)
Hào
旅游
Du lịch

Dùng
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu cách nói tiền tệ Trung Quốc bằng tiếng Trung. Dưới đây là hình ảnh về các tờ tiền giấy của Trung Quốc.

Khi đọc số tiền hay giá cả hàng hoá trong tiếng Trung thì chúng ta sẽ thường sử dụng các từ dưới đây.

Yuán

Tệ

Thường dùng trong văn viết

kuài

Tệ

Thường dùng trong văn nói

Jiǎo

Hào

1 tệ = 10 hào và thường dùng trong văn viết

Máo

Hào

1 tệ = 10 hào và thường dùng trong văn nói

Fēn

Xu

1 hào = 10 xu và hiện tại khá ít dùng vì quá nhỏ

 

Cùng xem các ví dụ chi tiết dưới đây.

一元五角

Yī yuán wǔ jiǎo

1,5 tệ

二元三角

Èr yuán sān jiǎo

2,3 tệ

九元九角

Jiǔ yuán jiǔ jiǎo

9,9 tệ

二十七块五

Èrshíqī kuài wǔ

27,5 tệ

Chúng ta cũng có thể rút gọn đơn vị hào

一百元

Yī bǎi yuán

100 tệ

一千元

Yī qiān yuán

1000 tệ

Nối vế trái với vế phải để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Nhấp chọn 1 câu hỏi ở cột trái, sau đó chọn câu trả lời tương ứng ở cột phải.
🎉 Ghép thành công!

Bài đọc “Nhân dân tệ” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !