Chào mừng các vạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Lớp học bơi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 小明的妈妈想让儿子学会游泳,就给他报了游泳班。妈妈说: “小明, 我给你报了游泳班, 这样你可以玩水了!” 小明喜欢玩水, 所以很高兴。 上课第一天, 练习了两个小时后,小明就对游泳老师说: “老师,上午就练习到这儿吧”。“为什么呢?”老师问。 小明不好意思地说:“池子里的水太难喝了!我都快喝饱了!” |
Phiên âm : Xiǎomíng de māma xiǎng ràng érzi xuéhuì yóuyǒng, jiù gěi tā bào le yóuyǒng bān. Māma shuō: “Xiǎomíng, wǒ gěi nǐ bào le yóuyǒng bān, zhèyàng nǐ kěyǐ wán shuǐ le!” Xiǎomíng xǐhuan wán shuǐ, suǒyǐ hěn gāoxìng. Shàngkè dì yī tiān, liànxí le liǎng gè xiǎoshí hòu, Xiǎomíng jiù duì yóuyǒng lǎoshī shuō: “Lǎoshī, shàngwǔ jiù liànxí dào zhèr ba”. “Wèishénme ne?” lǎoshī wèn. Xiǎomíng bùhǎoyìsi de shuō: “Chízi lǐ de shuǐ tài nánhē le! Wǒ dōu kuài hē bǎo le!” |
Ý nghĩa : Mẹ của Tiểu Minh muốn cho con trai học được bơi, đã đăng ký cho cậu ấy lớp học bơi. Mẹ cậu ấy nói : “Tiểu Minh à, mẹ đã đăng ký lớp học bơi cho con, như vậy là con có thể nghịch nước rồi!”. Tiểu Minh thích nghịch nước, cho nên rất vui. Ngày đầu tiên đi học, sau khi luyện tập được 2 tiếng đồng hồ, Tiểu Minh đã nói với giáo viên dạy bơi: “Thầy ơi, buổi sáng hãy luyện tập đến đây thôi”. “Tại sao vậy?” thầy giáo hỏi. Tiểu Minh ngượng ngùng nói : “Nước trong bể bơi khó uống quá! Em sắp uống no rồi!” |
Bạn đã hoàn thành 10 câu hỏi và hiểu rõ đoạn văn.
Từ vựng quan trọng :
游泳 Động từ li hợp h2 Bơi lội | 报名 Động từ li hợp h2 Đăng ký Thường dùng để nói về việc đăng ký tham gia hoạt động, đăng ký khoá học, đăng ký thi cử. Trong bài có câu 小明, 我给你报了游泳班 là Tiểu Minh ơi, mẹ đã đăng ký cho con lớp học bơi |
班 Danh từ h1 Lớp học | 玩水 Động từ h2 Nghịch nước |
练习 Động từ h2 Luyện tập | 不好意思 Tính từ h2 Ngại ngùng, xấu hổ |
池子 Danh từ h5 Bể tắm | 饱 Tính từ h2 No Thường dùng để nói về việc ăn no bụng, uống no bụng. Trong bài có câu 我都快喝饱了 là em sắp uống no rồi |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Ngữ pháp 1 Trợ từ kết cấu 地 đứng sau tính từ và đứng trước động từ, để diễn tả động từ được diễn ra trong trạng thái như thế nào đó. Tính từ + 地 + động từ Ví dụ 1 小明不好意思地说。 Xiǎomíng bùhǎoyìsi de shuō. Tiểu Minh ngại ngùng nói. Ví dụ 2 奶奶高兴地吃饭。 Nǎinai gāoxìng de chīfàn. Bà nội vui vẻ ăn cơm. Ví dụ 3 她伤心地哭。 Tā shāngxīn de kū. Cô ấy khóc một cách buồn bã. |
Ngữ pháp 2 快……了 Sắp … … … rồi Phần trong ô trống có thể là động từ hoặc tính từ Ví dụ 1 我都快喝饱了。 Wǒ dōu kuài hē bǎo le. Em sắp uống no nước rồi. Ví dụ 2 我们快到了。 Wǒmen kuài dào le. Chúng tôi sắp đến rồi. Ví dụ 3 快下雨了。 Kuài xiàyǔ le. Sắp mưa rồi. Ví dụ 4 天快黑了。 Tiān kuài hēi le. Trời sắp tối rồi. Ví dụ 5 饭快凉了。 Fàn kuài liáng le. Cơm sắp nguội rồi. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng trợ từ kết cấu 地.
Bài đọc “Lớp học bơi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về Nam Kinh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về người bạn thân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Dì của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Lớp học của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ông chủ mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đồng hồ báo thức
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc máy tính xách tay
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cách tập thể dục đúng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cách đối diện với vấn đề
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống ở trường của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quan niệm về ngày lễ của giới trẻ Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hãy dũng cảm nói tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống của người hướng nội
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi thích chạy bộ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều mà tôi hối hận nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Vạn sự khởi đầu nan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hôm nay thật xui xẻo
