Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cách tập thể dục đúng” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về động từ trùng điệp nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : “运动很重要”这句话谁都懂。但是你知道怎么运动吗?第一,要选择“对”的时间。一般来说,早上九点是最好的时间,冬天要再晚一些。第二,要选择“对”的地点,公园、山上、游泳馆,这些地方都可以运动。第三,必须要根据自己的健康情况运动。如果你很久没爬山或者游泳了,运动一会儿就一定要休息休息。还要记得刚运动完口渴的时候,不要马上喝水。 |
Phiên âm : “Yùndòng hěn zhòngyào” zhè jù huà shéi dōu dǒng. Dànshì nǐ zhīdào zěnme yùndòng ma? Dì yī, yào xuǎnzé “duì” de shíjiān. Yìbān lái shuō, zǎoshang jiǔ diǎn shì zuì hǎo de shíjiān, dōngtiān yào zài wǎn yìxiē. Dì èr, yào xuǎnzé “duì” de dìdiǎn, gōngyuán、shānshàng、yóuyǒngguǎn, zhèxiē dìfang dōu kěyǐ yùndòng. Dì sān, bìxū yào gēnjù zìjǐ de jiànkāng qíngkuàng yùndòng. Rúguǒ nǐ hěn jiǔ méi páshān huòzhě yóuyǒng le, yùndòng yíhuìr jiù yídìng yào xiūxi xiūxi. Hái yào jìde gāng yùndòng wán kǒukě de shíhou, búyào mǎshàng hē shuǐ. |
Ý nghĩa : Câu nói “tập thể dục rất quan trọng” thì ai cũng hiểu. Nhưng bạn có biết cách tập thể dục chưa? Thứ nhất, phải lựa chọn thời gian “đúng”. Thông thường thì, 9 giờ sáng là thời gian tốt nhất, mùa đông thì nên muộn hơn một chút. Thứ hai, phải lựa chọn địa điểm “đúng”, công viên, trên núi, bể bơi, những nơi này đều có thể tập thể dục. Thứ ba, phải tập thể dục dựa theo tình trạng sức khỏe của bản thân. Nếu bạn đã lâu không leo núi hoặc bơi lội, sau khi vận động một chút thì nhất định phải nghỉ ngơi. Cũng nên nhớ rằng khi vừa tập thể dục xong mà cảm thấy khát nước, đừng uống nước ngay. |
Trả lời câu hỏi : 1, 大家都懂的道理是什么? a, 休息很重要 b, 喝水很重要 c, 运动很重要 d, 工作很重要 2, 一般来说,最好的运动时间是几点? a, 早上七点 b, 早上八点 c, 早上九点 d, 早上十点 3, 运动必须根据什么来进行? a, 自己的健康情况 b, 天气情况 c, 医生的建议 d, 工作的时间 4, 刚运动完口渴的时候,不应该马上做什么? a, 坐下 b, 喝水 c, 呼吸 d, 擦汗 Đáp án đúng là 1c 2c 3a 4b |
Từ vựng quan trọng :
选择 Động từ h4 Lựa chọn | 一般来说 Cụm từ h4 Thông thường thì Thường dùng ở đầu câu, dùng để diễn tả nhận định, quy luật đúng trong đa số trường hợp |
时间 Danh từ h1 Thời gian | 地点dìdiǎn Danh từ h1 Địa điểm |
健康情况 Cụm danh từ h3 Tình trạng sức khoẻ | 游泳馆 Danh từ h5 Bể bơi |
必须 Phó từ h2 Nhất định phải Đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh yêu cầu, quy định, sự cần thiết. Ví dụ 你必须出示身份证 bạn bắt buộc phải xuất trình thẻ căn cước, 红灯时必须停车 khi đèn đỏ bắt buộc phải dừng xe | 根据 Giới từ h4 Dựa vào, theo Ví dụ 我们根据客户需求设计产品 chúng tôi thiết kế sản phẩm dựa vào nhu cầu khách hàng, 根据调查结果,大多数人支持这个方案 dựa vào kết quả khảo sát, đa số mọi người ủng hộ kế hoạch này |
记得 Động từ h1 Ghi nhớ, nhớ | 渴 Tính từ h1 Khát |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Hình thức lặp lại động từ hay còn gọi là động từ trùng điệp
Cấu trúc này dùng để biểu thị ý nghĩa làm thử một điều gì đó, thời gian ngắn, số lượng ít và làm giọng điệu của người nói nhẹ nhàng hơn.
1, Trùng điệp động từ một âm tiếp
| A ▶️ AA | A ▶️ A一A | A ▶️ A了A Đối với việc đã xảy ra |
看 → 看看 Xem xem | 尝 → 尝一尝 Nếm thử | 试→ 试了试 Thử đi thử lại |
走 → 走走 Đi dạo chút | 说 → 说一说 Nói thử xem | 看→ 看了看 Nhìn một hồi |
Ví dụ 1
你看看,这条裙子怎么样?
Nǐ kànkan, zhè tiáo qúnzi zěnme yàng?
Cậu xem thử này, chiếc váy này như thế nào?
Động từ lặp lại là 看看
Ví dụ 2
我想出去走走。
Wǒ xiǎng chūqù zǒuzǒu.
Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ chút.
Động từ lặp lại là 走走
Ví dụ 3
你去问一问他们厕所在哪里。
Nǐ qù wèn yí wèn tāmen cèsuǒ zài nǎlǐ.
Cậu đi hỏi thử bọn họ nhà vệ sinh ở đâu.
Động từ lặp lại là 问一问
Ví dụ 4
你来尝一尝我做的面包吧。
Nǐ lái cháng yī cháng wǒ zuò de miànbāo ba.
Cậu tới ăn thử bánh mì mà tớ làm nhé.
Động từ lặp lại là 尝一尝
Ví dụ 5
他看了看表,发现时间还早。
Tā kànle kàn biǎo, fāxiàn shíjiān hái zǎo.
Cô ấy đã nhìn đồng hồ một hồi, phát hiện thời gian còn sớm.
Động từ lặp lại là 看了看
2, Trùng điệp động từ hai âm tiếp
| AB ▶️ ABAB | AB ▶️ AAB Đối với động từ li hợp | AB ▶️ AB了AB Đối với việc đã xảy ra |
复习 → 复习复习 Ôn tập chút | 游泳 → 游游泳 Bơi lội | 考虑→ 考虑了考虑 Xét đi xét lại |
休息 → 休息休息 Nghỉ ngơi chút | 见面 → 见见面 Gặp gỡ | 讨论 → 讨论了讨论 Thảo luận một hồi |
讨论 → 讨论讨论 Thảo luận chút | 洗澡 → 洗洗澡 Tắm |
|
打扫 → 打扫打扫 Dọn dẹp | 帮忙 → 帮帮忙 Giúp đỡ |
|
考虑 → 考虑考虑 Xem xét | 散步 → 散散步 Dạo bộ |
|
认识 → 认识认识 Làm quen | 唱歌 → 唱唱歌 Hát |
|
学习 → 学习学习 Học | 跳舞 → 跳跳舞 Nhảy |
|
Ví dụ 1
他是谁,你介绍我们认识认识吧。
Tā shì shéi, nǐ jièshào wǒmen rènshi rènshi ba.
Anh ấy là ai, bạn giới thiệu để chúng tôi làm quen thử đi.
Động từ lặp lại là 认识认识
Ví dụ 2
他是新来的,有时间你帮助帮助他吧。
Tā shì xīn lái de, yǒu shíjiān nǐ bāngzhù bāngzhù tā ba.
Anh ấy là người mới, có thời gian bạn giúp đỡ anh ấy một chút nhé.
Động từ lặp lại là 帮助帮助
Ví dụ 3
这是本新书,你学习学习吧。
Zhè shì běn xīn shū, nǐ xuéxí xuéxí ba.
Đây là quyển sách mới, bạn học qua đi.
Động từ lặp lại là 学习学习
Ví dụ 4
我真应该多锻炼锻炼了。
Wǒ zhēn yīnggāi duō duànliàn duànliàn le.
Tôi thực sự nên tập luyện nhiều hơn.
Động từ lặp lại là 锻炼锻炼
Ví dụ 5
小明,你复习复习吧,快要考试了。
Xiǎomíng, nǐ fùxí fùxí ba, kuài yào kǎoshì le.
Tiểu Minh ơi, bạn ôn tập chút đi, sắp phải thi rồi.
Động từ lặp lại là 复习复习
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng Động từ lặp lại.
Bài đọc “Cách tập thể dục đúng” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
