Chào mừng các vạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về thời tiết xấu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề thời tiết trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 今天的天气特别不好。台风袭击了整个广州地区,外面一直在下大雨,街上没有一个行人。大风呼呼地刮着,把大树吹倒了,把物品吹得到处都是。而且,我感觉特别冷。 希望台风早点过去,这样我就可以出去玩了! |
Phiên âm : Jīntiān de tiānqì tèbié bù hǎo. Táifēng xíjī le zhěnggè Guǎngzhōu dìqū, wàimiàn yìzhí zài xià dàyǔ, jiēshàng méiyǒu yí gè xíngrén. Dàfēng hūhū de guāzhe, bǎ dàshù chuīdǎo le, bǎ wùpǐn chuī de dàochù dōu shì. Érqiě, wǒ gǎnjué tèbié lěng. Xīwàng táifēng zǎodiǎn guòqù, zhèyàng wǒ jiù kěyǐ chūqù wán le! |
Ý nghĩa : Thời tiết hôm nay rất xấu. Cơn bão đã quét qua toàn bộ khu vực Quảng Châu, bên ngoài đang mưa to không ngớt, trên phố không có một người đi đường. Gió lớn thổi vù vù, làm thổi đổ cả cây to, làm đồ đạc thổi bay khắp nơi. Với lại, tôi cảm thấy vô cùng lạnh. Hy vọng cơn bão sớm qua đi, như vậy tôi sẽ có thể ra ngoài chơi rồi! |
Bạn đã hoàn thành 10 câu hỏi và hiểu rõ đoạn văn.
Từ vựng quan trọng :
台风 Danh từ h5 Cơn bão | 袭击 Động từ h7 h9 Đổ bộ, tấn công Thường dùng trong văn viết, tin tức với văn phong trang trọng, từ này thường diễn tả chiến sự hoặc thiên tai. Trong bài có câu 台风袭击了整个广州地区 là cơn bão đã đổ bộ toàn bộ khu vực Quảng Châu |
广州 Danh từ Quảng Châu | 街 Danh từ h2 Đường phố |
行人 Danh từ h2 Người đi đường | 呼呼 Từ tượng thanh Vù vù, ào ào, ù ù Thường dùng để diễn tả âm thanh của tiếng gió thổi, lửa cháy, tiếng ngáy ngủ, tiếng thở mệt mỏi |
刮 Động từ h3 Thổi Thường dùng để diễn tả gió thổi mạnh. Trong bài có câu 大风呼呼地刮着 là gió lớn thổi ào ào | 大风 Danh từ Gió to |
吹 Động từ h2 Thổi Thường dùng để diễn tả gió thổi hoặc miệng thổi. Trong bài có câu 把大树吹倒 là làm thổi đổ cây to | 大树 Danh từ h1 Cây to |
倒dǎo Động từ h2 Ngã, đổ Thường dùng để diễn tả việc ngã đổ xuống như cái cây ngã đổ, người ngã xuống đất, cái cốc bị đổ, bức tường bị đổ. Trong bài có câu 把大树吹倒 là làm thổi đổ cây to | 物品 Danh từ h6 Vật phẩm, đồ đạc Thường dùng để diễn tả chung chung mọi loại vật phẩm với văn phong trang trọng trong văn viết. Trong bài có câu 把物品吹得到处都是 là làm đồ đạc thổi bay khắp nơi |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
整 + lượng từ + danh từ Nghĩa là “trọn, cả, toàn bộ …” Ví dụ 1 我整天睡觉。 Wǒ zhěng tiān shuìjiào. Tôi ngủ cả ngày. Ví dụ 2 你帮老师读整个句子。 Nǐ bāng lǎoshī dú zhěng gè jùzi. Em giúp cô đọc cả câu. Ví dụ 3 他整年都没出门。 Tā zhěng nián dōu méi chūmén. Anh ấy cả năm đã không ra ngoài. |
整 + số từ + lượng từ Nghĩa là “tròn …” Ví dụ 4 我来北京整三个月了。 Wǒ lái Běijīng zhěng sān gè yuè le. Tôi tới Bắc Kinh tròn 3 tháng rồi. Ví dụ 5 今天是我儿子整十岁的生日。 Jīntiān shì wǒ érzi zhěng shí suì de shēngrì. Hôm nay là sinh nhật tròn 10 tuổi của con trai tôi. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng từ 整.
Bài đọc “Nói về thời tiết xấu” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về Nam Kinh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về Quế Lâm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Các thủ đô trên thế giới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi và bạn gái
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đồng hồ báo thức
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình của mẹ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc máy tính xách tay
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cách tập thể dục đúng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cách đối diện với vấn đề
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là thành công
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống lành mạnh của bố
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hãy dũng cảm nói tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Khám bệnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống của người hướng nội
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều mà tôi hối hận nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Vạn sự khởi đầu nan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hôm nay thật xui xẻo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ưu điểm của tôi
