Chào mừng các vạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Lớp học của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề các đồ vật trong lớp học trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 你想知道我的教室是什么样子的吗?它很宽敞明亮。教室里有三十张桌子和三十把椅子。墙上有两个黑板,和三幅画。教室的天花板上有四个电扇。电扇是蓝色的。 在教室的角落里有两个书架。书架上有各种类型的图书。我非常喜欢读书。我也很喜欢我的教室。 |
Phiên âm : Nǐ xiǎng zhīdào wǒ de jiàoshì shì shénme yàngzi de ma? Tā hěn kuānchǎng míngliàng. Jiàoshì lǐ yǒu sānshí zhāng zhuōzi hé sānshí bǎ yǐzi. Qiáng shàng yǒu liǎng gè hēibǎn, hé sān fú huà. Jiàoshì de tiānhuābǎn shàng yǒu sì gè diànshàn. Diànshàn shì lánsè de. Zài jiàoshì de jiǎoluò lǐ yǒu liǎng gè shūjià. Shūjià shàng yǒu gè zhǒng lèixíng de túshū. Wǒ fēicháng xǐhuan dúshū. Wǒ yě hěn xǐhuan wǒ de jiàoshì. |
Ý nghĩa : Bạn muốn biết lớp học của tôi trông như thế nào không? Nó rất rộng rãi và sáng sủa. Trong lớp học có 30 cái bàn và 30 cái ghế. Trên tường có 2 cái bảng đen và 3 bức tranh. Trên trần nhà của lớp học có 4 cái quạt điện. Quạt điện có màu xanh lam. Ở trong góc của lớp học có 2 cái kệ sách. Trên kệ sách có các loại sách báo khác nhau. Tôi vô cùng thích đọc sách. Tôi cũng rất yêu thích lớp học của mình. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu hỏi và hiểu rõ đoạn văn.
Từ vựng quan trọng :
教室 Danh từ h2 Lớp học, phòng học | 样子 Danh từ h2 Hình dạng, kiểu dáng Thường dùng để nói về hình dáng của người hoặc vật. Ví dụ 我喜欢这个样子 tôi thích kiểu dáng này, 这个样子很好看 kiểu dáng này rất đẹp |
宽敞 Danh từ h6 Rộng rãi Thường dùng để nói về không gian, phòng ốc có diện tích lớn. Trong bài có câu 它很宽敞明亮 là nó rất rộng rãi sáng sủa | 墙 Danh từ h2 Bức tường |
黑板 Danh từ h2 Bảng đen | 天花板 Danh từ Trần nhà |
电扇 Danh từ Quạt điện | 角落 Danh từ h6 Góc xó Thường dùng để nói về vị trí ở góc. Ví dụ 房间的角落很干净 góc phòng rất sạch sẽ, 桌子放在房间角落 chiếc bàn đặt ở góc phòng |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Trong bài học này, các bạn đã bắt gặp rất nhiều lượng từ quan trọng cấp độ cơ bản. Chúng ta hãy cùng ôn tập lại nhé :
1, Lượng từ 张 dùng cho các vật thể phẳng, mỏng như chiếc bàn, chiếc giường, tấm ảnh, tấm vé, tờ giấy.
一张纸 Yī zhāng zhǐ Một tờ giấy | 一张票 Yī zhāng piào Một tấm vé | 一张照片 Yī zhāng zhàopiàn Một tấm ảnh |
一张地图 Yī zhāng dìtú Một tấm bản đò | 一张桌子 Yī zhāng zhuōzi Một chiếc bàn | 一张床 Yī zhāng chuáng Một chiếc giường |
2, Lượng từ 把 dùng cho các vật dụng có tay cầm, cán cầm như cái dao, cái ô, cái ghế.
一把椅子 Yī bǎ yǐzi Một chiếc ghế | 一把伞 Yī bǎ sǎn Một chiếc ô | 一把刀 Yī bǎ dāo Một chiếc dao |
3, Lượng từ 幅 dùng cho bức tranh, tấm vải, bức thư, tấm bản đồ.
一幅画 Yī fú huà Một bức tranh | 一幅地图 Yī fú dìtú Một tấm bản đồ | 一幅布 Yī fú bù Một tấm vải |
4, Lượng từ 台 dùng cho các thiết bị điện tử như máy tính, TV, quạt điện, máy giặt, tủ lạnh, điều hoà, lò nướng, nồi cơm điện.
一台电视 Yī tái diànshì Một chiếc TV | 一台电脑 Yī tái diànnǎo Một chiếc máy tính | 一台冰箱 Yī tái bīngxiāng Một chiếc tủ lạnh |
一台电扇 Yī tái diànshàn Một chiếc quạt điện | 一台洗衣机 Yī tái xǐyījī Một chiếc máy giặt | 一台空调 Yī tái kōngtiáo Một chiếc điều hoà |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng các lượng từ 张, 把, 幅, 台.
Bài đọc “Lớp học của tôi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nuôi thú cưng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về người bạn thân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Dì của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Căn nhà mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ông chủ mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình con trai
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một chuyến du lịch đáng nhớ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống ở trường của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một ngày của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quan niệm về ngày lễ của giới trẻ Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Yêu bản thân mình
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống của người hướng nội
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giảm cân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi thích chạy bộ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn thích nghe nhạc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều mà tôi hối hận nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngủ nướng
