Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc giường của tôi

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Chiếc giường của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng về các đồ vật trên giường và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Chiếc giường của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我房间有一个床。我的床又大又软。床上有一条毯子和两个枕头。我有时候坐在床上看书。床是我房间里最舒服的地方。

Phiên âm :

Wǒ fángjiān yǒu yí gè chuáng. Wǒ de chuáng yòu dà yòu ruǎn. Chuángshàng yǒu yì tiáo tǎnziliǎng gè zhěntou. Wǒ yǒu shíhou zuò zài chuángshàng kànshū. Chuáng shì wǒ fángjiān lǐ zuì shūfu de dìfang.

Ý nghĩa :

Căn phòng của tôimột chiếc giường. Chiếc giường của tôi vừa to vừa mềm. Trên giường có một chiếc chănhai chiếc gối. Tôi thỉnh thoảng ngồi ở trên giường đọc sách. Giườngnơi thoải mái nhất trong căn phòng tôi.

Trả lời câu hỏi :

1, 房间里有什么?

a, 一个桌子

b, 一个床

c, 一个椅子

d, 一个杯子

2, 床怎么样?

a, 又小又硬

b, 又大又硬

c, 又小又软

d, 又大又软

3, 床上有几条毯子?

a, 一条毯子

b, 两条毯子

c, 三条毯子

d, 四条毯子

4, 床上有几个枕头?

a, 一个枕头

b, 两个枕头

c, 三个枕头

d, 四个枕头

5, 作者有时候在床上做什么?

a, 看电视

b, 看书

c, 玩游戏

d, 喝酒

Đáp án đúng là 1b 2d 3a 4b 5b

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa

Chiếc giường
To, lớn
Mềm
毯子
Chiếc chăn
枕头
Chiếc gối
有时候
Thỉnh thoảng
舒服
Thoải mái
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ 有时候 nghĩa là “thỉnh thoảng” hoặc “đôi lúc” dùng để diễn tả hành động không xảy ra thường xuyên.

Chủ ngữ + 有时候 + động từ hoặc tính từ

有时候 cũng có thể đứng trước chủ ngữ

Ví dụ 1

有时候在家工作。

yǒu shíhòu zàijiā gōngzuò.

Tôi thỉnh thoảng làm việc ở nhà.

Ví dụ 2

有时候春节在一月,有时候春节在二月。

Yǒu shíhòu chūnjié zài yī yuè, yǒu shíhòu chūnjié zài èr yuè.

Có lúc Tết vào tháng 1, có lúc Tết vào tháng 2.

Ví dụ 3

有时候我走路回家。

Yǒu shíhòu wǒ zǒulù huí jiā.

Thỉnh thoảng tôi đi bộ về nhà.

Ví dụ 4

有时候上班会晚一点。

yǒu shíhòu shàngbān huì wǎn yīdiǎn.

Anh ấy đôi lúc đi làm sẽ muộn một chút.

Ví dụ 5

我常常喝咖啡,有时候也喝茶。

Wǒ chángcháng hē kāfēi, yǒu shíhòu yě hē chá.

Tôi thường uống cà phê, đôi khi cũng uống trà.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Chiếc giường của tôi” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !