Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mô tả đồ vật trên bàn

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “mô tả đồ vật trên bàn” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về vị trí phương hướng và các loại đồ dùng văn phòng trong cấp độ HSK 1. 

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “mô tả đồ vật trên bàn” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về vị trí phương hướngcác loại đồ dùng văn phòng trong cấp độ HSK 1

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

我的桌子是白色的。桌子上面有很多东西,比如一台电脑、一个杯子、两本书、两个本子、三支铅笔和一副眼镜。

杯子在电脑左边。两本书在电脑右边。三支铅笔在本子上面。这些东西都是我的。

Phiên âm :

Wǒ de zhuōzi shì báisè de. Zhuōzi shàngmian yǒu hěn duō dōngxi, bǐrú yì tái diànnǎo, yí gè bēizi, liǎng běn shū, liǎng gè běnzi, sān zhī qiānbǐ hé yí fù yǎnjìng.

Bēizi zài diànnǎo zuǒbian. Liǎng běn shū zài diànnǎo yòubian. Sān zhī qiānbǐ zài běnzi shàngmian. Zhèxiē dōngxi dōu shì wǒ de.

Ý nghĩa :

Chiếc bàn của tôi màu trắng. Trên bàn có rất nhiều đồ vật, ví dụ như một chiếc máy tính, một cái cốc, hai quyển sách, hai quyển vở, ba chiếc bút chì và một chiếc kính mắt.

Cái cốc nằm ở bên trái máy tính. Hai quyển sách nằm ở bên phải máy tính. Ba chiếc bút chì nằm ở trên quyển vở. Những đồ vật này đều là của tôi.

Trả lời câu hỏi :

1, 桌子是什么颜色的?

a, 黑色

b, 白色

c, 红色

d, 蓝色

2, 电脑的左边是什么?

a, 两本书

b, 两个本子

c, 一个杯子

d, 一副眼镜

3, 两本书在哪里?

a, 在电脑左边

b, 在电脑右边

c, 在本子上面

d, 在杯子里面

4, 本子上面有什么?

a, 苹果

b, 手机

c, 杯子

d, 铅笔

5, 关于桌子上的东西,我们可以知道什么?

a, 都是新买的

b, 都是作者的

c, 都是朋友送的

d, 都很贵

Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4d 5b

Từ vựng quan trọng :

桌子

Danh từ h1

Cái bàn

电脑

Danh từ h1

Máy tính

杯子

Danh từ h1

Cái cốc

Danh từ h1

Sách

本子

Danh từ h1

Vở ghi

铅笔

Danh từ h6

Bút chì

眼镜

Danh từ h4

Kính mắt

Lượng từ h1

Cái, chiếc

Đây là lượng từ thông dụng dùng cho hầu hết các danh từ đếm được

Lượng từ h3

Cái, chiếc

Dùng cho các thiết bị điện tử như máy tính, TV, quạt điện

Lượng từ h1

Quyển

Dùng cho các danh từ dạng sách, truyện, tạp chí

Lượng từ h3

Cây, cái

Dùng cho các vật hình que, thon dài như ống hút, bút

Lượng từ h6

Bộ, đôi, cặp

Dùng cho đồ thành bộ, cặp đi liền với nhau như găng tay, kính mắt, bông tai

Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
桌子
zhuōzi
Cái bàn
Chạm vào thẻ để lật
1 / 12

Ngữ pháp quan trọng :

Phương vị từ 方位词 fāngwèi cí là những từ dùng để biểu thị phương hướng và vị trí. Phương vị từ gồm 2 loại là phương vị từ đơn và phương vị từ ghép. Số lượng phương vị từ rất nhiều nên chúng ta sẽ không thể học hết trong một bài. Dưới đây là các phương vị từ phổ biến cấp độ cơ bản.

Các từ ở trên chúng ta có thể thay thế 边 bian thành 面 miàn. Ví dụ 上面 shàngmiàn vẫn là phía trên, 前面 qiánmiàn vẫn là phía trước.

Chủ ngữ + 在 zài + danh từ + phương vị từ

Bài đọc “mô tả đồ vật trên bàn” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !